Anh - Việt
oxygen
Noun Uncountable
oxygen (Noun Uncountable)
/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑksɪɡən/
AI
Ví dụ
Maya nói rằng khí ôxy giúp bảo vệ sức khỏe khi tập luyện ở thành phố đông đúc.Maya says oxygen improves health during crowded city exercise.
Nghiên cứu cho thấy nhà ở tồi tàn không cung cấp đủ ôxy cho trẻ em.Poor housing does not provide enough oxygen for children, research shows.
Ví dụ
Khí ôxy giúp cư dân ở những thành phố đông đúc như Hà Nội hô hấp bình thường.Oxygen helps residents in crowded cities like Hanoi breathe normally.
Không có ôxy, trẻ em ở Đê-li ô nhiễm không thể thở an toàn.Without oxygen, children in polluted Delhi cannot breathe safely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa