Anh - Việt

Bản dịch của từ Oxygen trong tiếng Việt

oxygen

Noun Uncountable

oxygen (Noun Uncountable)

/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑksɪɡən/
AI

Nghĩa 01

Nguyên tố hóa học có ký hiệu O và số nguyên tử 8, dễ kết hợp với các nguyên tố khác.

A chemical element with the symbol O and atomic number 8 which readily combines with other elements

Ví dụ
Maya nói rằng khí ôxy giúp bảo vệ sức khỏe khi tập luyện ở thành phố đông đúc.Maya says oxygen improves health during crowded city exercise.
Nghiên cứu cho thấy nhà ở tồi tàn không cung cấp đủ ôxy cho trẻ em.Poor housing does not provide enough oxygen for children, research shows.

Nghĩa 02

Khí không màu, không mùi, chiếm khoảng một phần năm không khí và cần cho người तथा động vật hô hấp.

A colourless odourless gas that forms about one fifth of the air and is needed by people and animals for breathing

Ví dụ
Khí ôxy giúp cư dân ở những thành phố đông đúc như Hà Nội hô hấp bình thường.Oxygen helps residents in crowded cities like Hanoi breathe normally.
Không có ôxy, trẻ em ở Đê-li ô nhiễm không thể thở an toàn.Without oxygen, children in polluted Delhi cannot breathe safely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh