Bản dịch của từ Oxygen trong tiếng Việt

Oxygen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxygen(Noun)

01

Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, hoá hợp được với nhiều chất khác, cần cho sự hô hấp, sự cháy

A colorless, odorless gas that makes up about one-fifth of the air; it combines with many substances and is necessary for breathing and for burning

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh