Anh - Việt

Bản dịch của từ Component trong tiếng Việt

component

AdjectiveNoun

component (Adjective)

/kəmpˈoʊnn̩t/
/kəmpˈoʊnn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về một phần của tổng thể; là thành phần cấu thành nên cái lớn hơn.

Thuộc về một phần của tổng thể; là thành phần cấu thành nên cái lớn hơn.

Constituting part of a larger whole; constituent.

Ví dụ
Gia đình là một thành phần quan trọng của mạng lưới hỗ trợ xã hội.Family is a key component of social support networks.
Tình bạn là một yếu tố quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ cộng đồng.Friendship is an essential component in building community relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

component (Noun)

/kəmpˈoʊnn̩t/
/kəmpˈoʊnn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Một phần hay bộ phận của một tổng thể lớn hơn, thường là một phần của máy móc, thiết bị hoặc phương tiện.

Một phần hay bộ phận của một tổng thể lớn hơn, thường là một phần của máy móc, thiết bị hoặc phương tiện.

A part or element of a larger whole, especially a part of a machine or vehicle.

Ví dụ
Giáo dục là một phần quan trọng của phát triển xã hội.Education is a key component of social development.
Trung tâm cộng đồng là các phần quan trọng cho giao tiếp xã hội.Community centers are vital components for social interaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của component (Noun)

SingularPlural

component

components

Kết hợp từ của component (Noun)

ADJECTIVE + componentPREPOSITIONVERB + componentcomponent + NOUN
Kết hợp từ của component
Collocation
Ví dụ

thành phần di truyền

genetic component

Yếu tố di truyền ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều loài, bao gồm cả con người.

The genetic component influences social behavior in many species, including humans.

thành phần phổ biến

common component

Các sự kiện cộng đồng là một thành phần phổ biến trong sự tham gia xã hội ở các thành phố.

Community events are a common component of social engagement in cities.

thành phần chính

major component

Giáo dục là một thành phần chính trong phát triển xã hội ở Việt Nam.

Education is a major component of social development in Vietnam.

thành phần chính

primary component

Giáo dục là một thành phần chính của phát triển xã hội ở nhiều quốc gia.

Education is a primary component of social development in many countries.

thành phần động cơ

engine component

Bộ phận động cơ của chiếc xe đã được thay thế tuần trước.

The engine component of the car was replaced last week.

Video ngữ cảnh