component
component (Adjective)
Nghĩa 01 · Thuộc về một phần của tổng thể; là thành phần cấu thành nên cái lớn hơn.
Thuộc về một phần của tổng thể; là thành phần cấu thành nên cái lớn hơn.
Constituting part of a larger whole; constituent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
component (Noun)
Nghĩa 01 · Một phần hay bộ phận của một tổng thể lớn hơn, thường là một phần của máy móc, thiết bị hoặc phương tiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của component (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
component | components |
Kết hợp từ của component (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thành phần di truyền genetic component | Yếu tố di truyền ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều loài, bao gồm cả con người. The genetic component influences social behavior in many species, including humans. |
thành phần phổ biến common component | Các sự kiện cộng đồng là một thành phần phổ biến trong sự tham gia xã hội ở các thành phố. Community events are a common component of social engagement in cities. |
thành phần chính major component | Giáo dục là một thành phần chính trong phát triển xã hội ở Việt Nam. Education is a major component of social development in Vietnam. |
thành phần chính primary component | Giáo dục là một thành phần chính của phát triển xã hội ở nhiều quốc gia. Education is a primary component of social development in many countries. |
thành phần động cơ engine component | Bộ phận động cơ của chiếc xe đã được thay thế tuần trước. The engine component of the car was replaced last week. |