Bản dịch của từ Air trong tiếng Việt

Air

Noun [U]

Air (Noun Uncountable)

eər
er
01

Không khí, bầu không khí

Air, atmosphere

Ví dụ

Clean air is essential for good health in urban areas.

Không khí trong lành là điều cần thiết để có sức khỏe tốt ở các khu vực thành thị.

Pollution levels in major cities affect the quality of air.

Mức độ ô nhiễm ở các thành phố lớn ảnh hưởng đến chất lượng không khí.

02

Hàng không, trên không

Aviation, aerial

Ví dụ

Air travel is a popular choice for long-distance trips.

Du lịch hàng không là lựa chọn phổ biến cho những chuyến đi đường dài.

The aviation industry plays a crucial role in connecting people globally.

Ngành hàng không đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối mọi người trên toàn cầu.

Kết hợp từ của Air (Noun Uncountable)

CollocationVí dụ

Rush of air

Luồng không khí

The rush of air from the passing train cooled us down.

Luồng không khí từ chiếc tàu đi qua làm cho chúng tôi mát lại.

With an/the air

Với không khí

She walked with an air of confidence.

Cô ấy đi với một vẻ tự tin.

Into the air

Ném lên không trung

The children released colorful balloons into the air.

Các em nhỏ thả những quả bóng màu vào không trung.

Blast of air

Cơn gió mạnh

A blast of air from the fan cooled the room.

Một cơn gió từ quạt làm mát phòng.

Current of air

Luồng không khí

A gentle current of air cooled the outdoor social gathering.

Một luồng không khí nhẹ mát làm dịu buổi tụ tập xã hội ngoài trời.

Mô tả từ

“air” được sử dụng rất thường xuyên trong các bài viết Writing Task 1 và Writing Task 2 với chủ đề về Môi trường, Biến đổi khí hậu với nghĩa "không khí" hay chủ đề Du lịch với nghĩa "hàng không" (tỷ lệ xuất hiện trong Writing task 1 là 16 lần /14894 từ được sử dụng và ở Writing task 2 là 29 lần/ 15602 từ được sử dụng). Bên cạnh đó, “air” cũng thường được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Reading là 69 lần/ 183396 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “air” trong câu văn, bài luận cụ thể và trong kỹ năng nói để có thể tận dụng trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Air

ˈɛɹ wˈʌnz bˈɛli

Nói hết ruột gan

Sl.

He aired his belly at the beach party.

Anh ấy khoe bụng tại bữa tiệc trên bãi biển.

Thành ngữ cùng nghĩa: on the throne...

Leave someone up in the air

lˈiv sˈʌmwˌʌn ˈʌp ɨn ðɨ ˈɛɹ

Để ai đó trong tình trạng lấp lửng/ Để ai đó chờ đợi trong vô vọng

To leave someone waiting for a decision.

The team's future is up in the air until the boss decides.

Tương lai của đội là mơ hồ cho đến khi sếp quyết định.

dˈæns ˈɑn ˈɛɹ

Sướng như lên tiên/ Vui như mở cờ trong bụng

To be very happy; to be euphoric enough as if to dance on air.

After winning the lottery, Sarah felt like she could dance on air.

Sau khi trúng số, Sarah cảm thấy như mình có thể nhảy múa trên không.

ə bɹˈɛθ ˈʌv fɹˈɛʃ ˈɛɹ

Luồng gió mới

A portion of air that is not “contaminated” with unpleasant people or situations.

After a long day at work, spending time with my dog is a breath of fresh air.

Sau một ngày làm việc mệt mỏi, dành thời gian với chó cưng của tôi là một hơi thở không khí trong lành.

Out of thin air

ˈaʊt ˈʌv θˈɪn ˈɛɹ

Tự nhiên xuất hiện/ Không biết từ đâu đến

Out of nowhere; out of nothing.

The solution seemed to appear out of thin air.

Giải pháp dường như xuất hiện từ hơi không trung.

Come up for air

kˈʌm ˈʌp fˈɔɹ ˈɛɹ

Dừng lại để nghỉ ngơi/ Tạm dừng để lấy hơi

To stop what one is doing for a different activity or rest.

After studying for hours, she needs to come up for air.

Sau khi học suốt giờ, cô ấy cần dừng lại nghỉ ngơi.

Stick one's nose up in the air

stˈɪk wˈʌnz nˈoʊz ˈʌp ɨn ðɨ ˈɛɹ

Vênh mặt lên trời/ Lên mặt dạy đời

To behave in a haughty manner.

She always has her nose up in the air when she talks.

Cô ấy luôn có thái độ kiêu ngạo khi nói chuyện.

Get the air

ɡˈɛt ðɨ ˈɛɹ

Bị sa thải/ Bị đuổi việc

A dismissal.

After the argument, he got the air from the group.

Sau cuộc tranh cãi, anh ấy bị đuổi ra khỏi nhóm.

One's nose is in the air

wˈʌnz nˈoʊz ˈɪz ɨn ðɨ ˈɛɹ

Vênh váo tự đắc/ Lên mặt dạy đời

One is acting conceited or aloof.

She always has her nose in the air, thinking she's better than everyone else.

Cô ấy luôn tỏ ra kiêu ngạo, nghĩ rằng mình tốt hơn người khác.

pˈʊl sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv θˈɪn ˈɛɹ

Phép lạ từ trên trời rơi xuống

To produce something seemingly out of nowhere.

She came up with a brilliant idea out of thin air.

Cô ấy đưa ra một ý kiến xuất sắc không rõ nguồn gốc.

Thành ngữ cùng nghĩa: pull something out of a hat...

ˈɛɹ wˈʌnz dɝˈti lˈɪnən ɨn pˈʌblɨk

Vạch áo cho người xem lưng

To discuss private or embarrassing matters in public, especially when quarreling.

They shouldn't air their dirty linen in public like that.

Họ không nên phơi ra chuyện riêng tư như vậy.

Thành ngữ cùng nghĩa: wash ones dirty linen in public...

Have one's nose in the air

hˈæv wˈʌnz nˈoʊz ɨn ðɨ ˈɛɹ

Vênh váo tự đắc

To be conceited or aloof.

She always walks with her nose in the air.

Cô ấy luôn đi với cái mũi trên không.

Up in the air (about someone or something)

ˈʌp ɨn ðɨ ˈɛɹ əbˈaʊt sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Chưa ngã ngũ/ Chưa rõ đầu đuôi

Undecided about someone or something; uncertain about someone or something.

The decision to cancel the event is still up in the air.

Quyết định hủy sự kiện vẫn chưa chắc chắn.

fˈʊl ˈʌv hˈɑt ˈɛɹ

Nói như thánh/ Nói nhăng nói cuội/ Nói gió nói mây

Full of nonsense; talking nonsense.

He's always full of hot air when discussing politics.

Anh ấy luôn nói lời vô lý khi thảo luận về chính trị.

Thành ngữ cùng nghĩa: full of beans, full of it...

flˈoʊt ˈɑn ˈɛɹ

Lâng lâng như trên mây

[for someone] to feel free and euphoric.

After receiving a promotion, John felt like he was floating on air.

Sau khi được thăng chức, John cảm thấy như đang lơ lửng trên không.

wˈɔk ˈɑn ˈɛɹ

Lên mây xanh/ Sướng như tiên

To be very happy; to be euphoric.

After winning the lottery, she was walking on air all day.

Sau khi trúng xổ số, cô ấy hạnh phúc biết bao.

Leave something up in the air

lˈiv sˈʌmθɨŋ ˈʌp ɨn ðɨ ˈɛɹ

Để ngỏ/ Chưa ngã ngũ

To leave a matter undecided.

The decision to cancel the event is still up in the air.

Quyết định hủy sự kiện vẫn còn chưa quyết định.

Build castles in the air

bˈɪld kˈæsəlz ɨn ðɨ ˈɛɹ

Đẽo cày giữa đường/ Mơ tưởng hão huyền

To daydream; to make plans that can never come true.

She spends hours building castles in the air about her future.

Cô ấy dành nhiều giờ mơ mộng về tương lai của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: build castles in spain...

In the air

ɨn ðɨ ˈɛɹ

Lan tràn khắp nơi/ Phủ sóng khắp nơi

Everywhere; all about.

The excitement was in the air during the music festival.

Sự hào hứng lan tỏa khắp nơi trong lễ hội âm nhạc.

Air one's grievances

ˈɛɹ wˈʌnz ɡɹˈivənsəz

Vạch áo cho người xem lưng

To complain; to make a public complaint.

She decided to air her grievances about the unfair treatment.

Cô ấy quyết định phát biểu về những bức xúc của mình về sự đối xử không công bằng.

klˈɪɹ ðɨ ˈɛɹ

Giải tỏa bầu không khí căng thẳng/ Nói rõ để giải tỏa hiểu lầm

To get rid of doubts or hard feelings.

They had a conversation to clear the air after the argument.

Họ đã có một cuộc trò chuyện để làm sáng tỏ sau cuộc cãi nhau.