stop
stop (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stop (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
biết khi nào nên dừng lại know when to stop | Trong buổi dọn dẹp khu phố, các thành viên tốt trong nhóm biết khi nào nên dừng nói chuyện và bắt đầu giúp đỡ, vì vậy mọi người đều hoàn thành đúng giờ. At our neighborhood clean-up, good team members know when to stop chatting and start helping, so everyone finishes on time. |
biết cách dừng lại know how to stop | Những người lãnh đạo câu lạc bộ trường chúng tôi biết cách ngăn chặn những cuộc cãi vã nhỏ và giúp học sinh giữ tình bạn. The leaders of our school club know how to stop small arguments and help students stay friendly. |
stop (Noun Countable)
Nghĩa 01
dấu câu dùng để kết thúc một câu viết
a punctuation mark used to end a sentence a full stop
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của stop (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ga tàu điện ngầm tube stop | Nhóm của trường chúng tôi gặp nhau tại trạm tàu điện ngầm gần Công viên Trung tâm để chào đón học sinh mới. Our school group meets at the tube stop near Central Park to welcome new students. |
long stop long stop | Trong trận đấu bóng gậy của khu phố, Lina chơi ở vị trí người đỡ bóng phía xa và giúp đội giành chiến thắng. At our neighborhood cricket game, Lina played long stop and helped her team win. |
chặng dừng trong chiến dịch tranh cử campaign stop | Điểm dừng của chiến dịch tái chế tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã thu gom 200 chai nhựa từ các gia đình địa phương. Our recycling campaign stop at the community center collected 200 plastic bottles from local families. |
yêu cầu dừng lại request stop | Tại sự kiện trong khu phố, Mia đã nhấn nút yêu cầu dừng trên xe buýt cộng đồng để những người hàng xóm lớn tuổi có thể xuống xe an toàn. At our neighborhood event, Mia used the community bus request stop button so elderly neighbors could get off safely. |
trạm dừng kỹ thuật pit stop | Trong chuyến đạp xe đến buổi dã ngoại cộng đồng, chúng tôi dừng chân ở lối vào công viên và làm quen với ba người hàng xóm mới. During a bicycle trip to our community picnic, we made a pit stop at the park entrance and met three new neighbors. |