Anh - Việt

Bản dịch của từ Could trong tiếng Việt

could

PronounVerbAdverb

could (Pronoun)

/kˈʊd/
/kˈʊd/
AI

Nghĩa 01 · Diễn đạt khả năng xảy ra cao hoặc một khả năng trong tương lai (mang tính dự đoán hoặc gợi ý điều có thể xảy ra).

Diễn đạt khả năng xảy ra cao hoặc một khả năng trong tương lai (mang tính dự đoán hoặc gợi ý điều có thể xảy ra).

used to refer to a good possibility or a potential future event.

Ví dụ
Cô ấy có thể đến sớm cho cuộc họp ngày mai.She could arrive early for the meeting tomorrow.
Họ có thể giành chiến thắng trong cuộc thi nếu họ tập luyện nhiều hơn.They could win the competition if they practice more.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

could (Verb)

/kˈʊd/
/kˈʊd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ đơn của 'can' (có thể). Dùng để nói về khả năng hoặc phép lịch sự trong quá khứ hoặc để hỏi/đề nghị một cách lịch sự trong hiện tại. Ví dụ: 'He could swim' = 'Anh ấy có thể đã biết bơi' hoặc 'Could you help me?' = 'Bạn có thể giúp tôi được không?'.

Là dạng quá khứ đơn của 'can' (có thể). Dùng để nói về khả năng hoặc phép lịch sự trong quá khứ hoặc để hỏi/đề nghị một cách lịch sự trong hiện tại. Ví dụ: 'He could swim' = 'Anh ấy có thể đã biết bơi' hoặc 'Could you help me?' = 'Bạn có thể giúp tôi được không?'.

past simple form of 'can'.

Ví dụ
Cô ấy có thể nói ba thứ tiếng một cách lưu loát.She could speak three languages fluently.
Anh ấy có thể chơi guitar khi còn trẻ.He could play the guitar when he was young.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

could (Adverb)

/kˈʊd/
/kˈʊd/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả khả năng xảy ra; có thể là như vậy nhưng không chắc chắn (có lẽ). Dùng để nói rằng điều gì đó có khả năng xảy ra hoặc đúng, nhưng không khẳng định chắc chắn.

Diễn tả khả năng xảy ra; có thể là như vậy nhưng không chắc chắn (có lẽ). Dùng để nói rằng điều gì đó có khả năng xảy ra hoặc đúng, nhưng không khẳng định chắc chắn.

possibly; perhaps.

Ví dụ
Cô ấy có thể đến muộn đến buổi tiệc.She could arrive late to the party.
Anh ấy có thể tham gia chương trình tình nguyện.He could maybe join the volunteer program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh