Bản dịch của từ Meat trong tiếng Việt

Meat

Noun UncountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meat (Noun Uncountable)

miːt
miːt
01

Thịt (phần ăn được của động vật, thường là thịt bò, thịt heo, thịt gà, v.v., dùng làm thực phẩm).

Meat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Meat (Noun)

mˈit
mˈit
01

Từ “meat” thông thường có nghĩa là phần thức ăn làm từ xác động vật (thịt), dùng để ăn. Trong ngữ cảnh rộng hơn, đôi khi “meat” còn được hiểu là thực phẩm nói chung, nhưng thông dụng nhất là chỉ “thịt”.

Food of any kind.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần thịt của động vật, thường là động vật có vú hoặc gia cầm, được dùng làm thực phẩm (ví dụ: thịt bò, thịt lợn, thịt gà).

The flesh of an animal, typically a mammal or bird, as food (the flesh of domestic fowls is sometimes distinguished as poultry)

meat tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ