Anh - Việt
locker
Noun
locker (Noun)
/lˈɑkɚz/
/lˈɑkɚz/
AI
Nghĩa 01 · Một tủ nhỏ có khóa dùng để cất giữ đồ quý giá hoặc để đựng quần áo, thường gặp ở trường học, phòng tập hoặc nơi làm việc.
Một tủ nhỏ có khóa dùng để cất giữ đồ quý giá hoặc để đựng quần áo, thường gặp ở trường học, phòng tập hoặc nơi làm việc.
a small cupboard or wardrobe with a lock provided for the safekeeping of valuables or for storing clothes.
Ví dụ
Tôi luôn giữ hộ chiếu của mình trong tủ đồ tại phòng tập.I always keep my passport in the locker at the gym.
Cô ấy quên mã kết hợp của tủ và không thể mở nó.She forgot the locker combination and couldn't open it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của locker (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
locker | lockers |