Anh - Việt

Bản dịch của từ Bird trong tiếng Việt

bird

Noun CountableNoun

bird (Noun Countable)

/bɜːd/
/bɝːd/
AI

Nghĩa 01

Chim — động vật có lông vũ, có cánh và thường biết bay; gồm nhiều loài như chim sẻ, chim bồ câu, chim đại bàng, v.v.

Bird.

Ví dụ
Nhiều loài chim tụ tập thành đàn trong mùa di cư.Many birds gather in flocks during migration season.
Con chim đầy màu sắc hót líu lo du dương vào sáng sớm.The colorful bird chirped melodiously in the early morning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của bird (Noun Countable)

ADJECTIVE + bird...of birdsbird + NOUNbird + VERB
Kết hợp từ của bird
Collocation
Ví dụ

chim hót (thường là chim hót)

song (usually songbird)

Chim hót đã hát rất hay trong lễ hội cộng đồng tuần trước.

The songbird sang beautifully during the community festival last Saturday.

bird (Noun)

/bɚɹd/
/bˈɝd/
AI

Nghĩa 01

Trong ngữ cảnh này, 'bird' dùng để chỉ một người có tính cách hoặc loại người cụ thể (thường là dùng để miêu tả đặc điểm, thái độ hoặc khuynh hướng của người đó).

A person of a specified kind or character.

Ví dụ
Cô ấy là một con người xã hội, luôn bao quanh bởi bạn bè.She is a social bird, always surrounded by friends.
John là một con người xã hội thực sự, tham dự mọi bữa tiệc trong thị trấn.John is a real social bird, attending every party in town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loài động vật có xương sống, máu nóng, đẻ trứng, có lông vũ, cánh và mỏ; thường có khả năng bay (ví dụ: chim sẻ, đại bàng, bồ câu).

A warm-blooded egg-laying vertebrate animal distinguished by the possession of feathers, wings, a beak, and typically by being able to fly.

Ví dụ
Con chim hót một bài hát đẹp vào buổi sáng.The bird sang a beautiful song in the morning.
Con chim đa sắc bay một cách duyên dáng trên bầu trời.The colorful bird flew gracefully in the sky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng chỉ một cô gái trẻ hoặc bạn gái (thường dùng thân mật, hơi phiếm nghĩa).

A young woman or a girlfriend.

Ví dụ
Cô ấy là người yêu cấp 3 của anh ấy, một cô gái đáng yêu trong cuộc sống của anh ấy.She's his high school sweetheart, a lovely bird in his life.
Anh ấy giới thiệu bạn gái của mình cho bạn bè tại buổi tiệc.He introduced his bird to his friends at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bird (Noun)

SingularPlural

bird

birds

Kết hợp từ của bird (Noun)

...of birdsADJECTIVE + birdPHRASESbird + NOUNbird + VERB
Kết hợp từ của bird
Collocation
Ví dụ

một loài chim săn mồi

a bird of prey

Đại bàng là một loài động vật săn mồi để tìm thức ăn.

The eagle is a bird of prey that hunts for food.

bầy chim

flock of birds

Một đàn chim bay cùng nhau hòa hợp.

A flock of birds flew together in harmony.

một giống chim

a breed of bird

Một giống chim nổi tiếng với tiếng hót đẹp.

A breed of bird that is known for its beautiful singing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh