Bản dịch của từ Bird trong tiếng Việt

Bird

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bird (Noun Countable)

bɜːd
bɝːd
01

Chim — động vật có lông vũ, có cánh và thường biết bay; gồm nhiều loài như chim sẻ, chim bồ câu, chim đại bàng, v.v.

Bird.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bird (Noun)

bɚɹd
bˈɝd
01

Trong ngữ cảnh này, 'bird' dùng để chỉ một người có tính cách hoặc loại người cụ thể (thường là dùng để miêu tả đặc điểm, thái độ hoặc khuynh hướng của người đó).

A person of a specified kind or character.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ một cô gái trẻ hoặc bạn gái (thường dùng thân mật, hơi phiếm nghĩa).

A young woman or a girlfriend.

bird là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loài động vật có xương sống, máu nóng, đẻ trứng, có lông vũ, cánh và mỏ; thường có khả năng bay (ví dụ: chim sẻ, đại bàng, bồ câu).

A warm-blooded egg-laying vertebrate animal distinguished by the possession of feathers, wings, a beak, and typically by being able to fly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ