Bản dịch của từ Like trong tiếng Việt

Like

VerbPrepositionConjunctionAdjectiveNoun CountableAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Like (Verb)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Cảm thấy thích hoặc hài lòng về một người hoặc một vật nào đó

To enjoy or feel pleased about someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cho rằng một việc hoặc điều gì đó là tốt, phù hợp hoặc có thể chấp nhận được

To think that something is good suitable or acceptable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Muốn có hoặc muốn làm điều gì đó, đặc biệt được dùng để nói lịch sự

To want something used especially in polite requests or offers

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Like (Preposition)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Được dùng để nêu một hoặc nhiều ví dụ thuộc nhóm đang được nói đến

Used to give an example of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có đặc điểm giống hoặc tương tự một người hay vật khác

Similar to someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Like (Conjunction)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Theo cách mà một điều gì đó xảy ra hoặc có vẻ xảy ra

In the way that as if

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Like (Adjective)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Giống nhau về hình dáng, tính cách hoặc đặc điểm

Similar in appearance character or quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Like (Noun Countable)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Lượt bày tỏ sự yêu thích hoặc tán thành đối với nội dung trên mạng xã hội

An online reaction showing that someone approves of or enjoys a post comment or page

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm giác thích thú hoặc tán thành đối với một người hay điều gì đó

A feeling of enjoyment or approval of someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Like (Adverb)

lˈaɪk
ˈɫaɪk
01

Có lẽ hoặc rất có khả năng, thường dùng trong cách nói không trang trọng

Probably used to show that something is likely especially in informal speech

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa