Bản dịch của từ Expression trong tiếng Việt
Expression

Expression (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự xuất hiện hoặc biểu hiện của một đặc tính (tính trạng) trong kiểu hình do ảnh hưởng của một gen cụ thể. Nói cách khác, khi gen đó hoạt động thì ta thấy đặc điểm ấy ở sinh vật.
The appearance in a phenotype of a characteristic or effect attributed to a particular gene.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động tạo ra hoặc làm ra cái gì đó bằng cách ép cho chất liệu chảy ra hoặc lộ ra (ví dụ: ép bột, ép dầu, ép ra dạng khuôn).
The production of something by pressing it out.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diện mạo hoặc vẻ mặt của ai đó thể hiện một cảm xúc cụ thể (ví dụ: vẻ mặt buồn, vui, ngạc nhiên).
A look on someone's face that conveys a particular emotion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
