Anh - Việt
Production
Noun
Production (Noun)
/prədˈʌkʃən/
/prəˈdəkʃən/
AI
Nghĩa 01
Quá trình sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa, đặc biệt là trên quy mô lớn.
The process of making or manufacturing goods especially on a large scale
Ví dụ
Sản xuất khẩu trang đã tăng lên trong đại dịch năm 2020 tại New York.The production of masks increased during the 2020 pandemic in New York.
Sản lượng của nhà máy không đáp ứng được nhu cầu năm ngoái.The factory's production did not meet the demand last year.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tổng số lượng của một thứ gì đó được sản xuất, đặc biệt là thực phẩm hoặc sản phẩm công nghiệp.
The total amount of something that is produced especially food or industrial products
Ví dụ
Sản lượng gạo của Trung Quốc đạt 211 triệu tấn năm 2020.China's rice production reached 211 million tons in 2020.
Sản xuất của nhà máy không đủ để đáp ứng nhu cầu.The factory's production is not enough to meet demand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sản xuất nội dung mạng xã hội tăng 20 phần trăm vào năm 2023.Production of social media content increased in 2023 by 20 percent.
Việc tạo tin giả không giúp giải quyết các vấn đề xã hội.Production of fake news does not help solve social problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa