Bản dịch của từ Provision trong tiếng Việt

Provision

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Provision(Noun)

pɹəvˈɪʒn̩
pɹəvˈɪʒn̩
01

Hành động cung cấp hoặc trang bị cái gì đó để sử dụng; việc chuẩn bị, chuyển giao đồ vật, dịch vụ hoặc nguồn lực cần thiết cho người khác.

The action of providing or supplying something for use.

提供或供应某物以供使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số lượng hoặc vật phẩm được cung cấp/chu cấp để dùng hoặc dự trữ.

An amount or thing supplied or provided.

提供的物品或数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một điều khoản hoặc quy định trong tài liệu pháp lý (ví dụ hợp đồng, điều luật) đặt ra điều kiện hoặc nghĩa vụ phải tuân theo.

A condition or requirement in a legal document.

法律文件中的条款或规定

provision
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong bối cảnh giáo hội, 'provision' là việc bổ nhiệm một người vào một chức vụ (thường là một ân huệ hoặc chức vụ giáo hội) bởi Giáo hoàng, đặc biệt là khi bổ nhiệm trước khi chức vụ đó trở nên trống. Nói cách khác, Giáo hoàng trực tiếp chỉ định người giữ chức vụ thay vì để người bảo trợ địa phương quyết định.

An appointment to a benefice especially directly by the Pope rather than by the patron and originally before it became vacant.

教皇直接任命的职位

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Provision (Noun)

SingularPlural

Provision

Provisions

Provision(Verb)

pɹəvˈɪʒn̩
pɹəvˈɪʒn̩
01

Dự trữ một khoản tiền trong sổ sách kế toán của tổ chức để bù đắp một khoản nợ hoặc chi phí đã biết có thể phát sinh (ví dụ: khoản phải trả, chi phí bảo hành, tổn thất dự kiến).

Set aside an amount in an organizations accounts for a known liability.

为已知负债在账户中预留金额。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cung cấp (lương thực, đồ uống hoặc trang bị) cho ai đó, đặc biệt để dùng trong chuyến đi hoặc để chuẩn bị trước.

Supply with food drink or equipment especially for a journey.

供给食品和饮料,尤其是旅途中的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ