Anh - Việt

Bản dịch của từ Pope trong tiếng Việt

pope

Noun

pope (Noun)

/pˈoʊp/
/pˈoʊp/
AI

Nghĩa 01

Người đứng đầu Giáo hội Công giáo Rôma, vị giám mục của thành Rôma (Thành Vatican), là lãnh đạo tinh thần cao nhất của Công giáo Rôma trên toàn thế giới.

The Bishop of Rome as head of the Roman Catholic Church.

Ví dụ
Giáo hoàng đã đến thăm một trại trẻ mồ côi địa phương để truyền bá thông điệp của mình.The pope visited a local orphanage to spread his message.
Việc bầu chọn một giáo hoàng mới đã mang lại hy vọng cho cộng đồng.The election of a new pope brought hope to the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pope (Noun)

SingularPlural

pope

popes

Kết hợp từ của pope (Noun)

VERB + pope
Kết hợp từ của pope
Collocation
Ví dụ

gặp Đức Giáo Hoàng

meet pope

Anh ấy sẽ gặp Paus trong sự kiện từ thiện.

He will meet the Pope during the charity event.

trở thành giáo hoàng

become pope

Ông trở thành giáo hoàng sau khi người trước qua đời.

He became pope after the previous one passed away.

bầu cử giáo hoàng

elect pope

Các vị giám mục bầu chọn giáo hoàng trong cuộc họp kín.

The cardinals elect the pope during the conclave.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh