ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Church
Một toà nhà hoặc nơi được dùng để người theo đạo Thiên Chúa (Cơ đốc) tập trung thờ phượng, làm lễ, cầu nguyện và tổ chức các sinh hoạt tôn giáo cộng đồng.
A building used for public Christian worship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đưa (một người phụ nữ vừa sinh con) đến nhà thờ để tham dự lễ tạ ơn hoặc nghi lễ cảm tạ.
Take (a woman who has recently given birth) to church for a service of thanksgiving.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/church/