Anh - Việt

Bản dịch của từ Church trong tiếng Việt

church

VerbNoun

church (Verb)

/tʃɚɹtʃ/
/tʃˈɝtʃ/
AI

Nghĩa 01

Đưa (một người phụ nữ vừa sinh con) đến nhà thờ để tham dự lễ tạ ơn hoặc nghi lễ cảm tạ.

Take (a woman who has recently given birth) to church for a service of thanksgiving.

Ví dụ
Người mẹ mới quyết định đến nhà thờ cho đứa con mới sinh của mình vào Chủ nhật.The new mother decided to church her newborn baby on Sunday.
Sau khi sinh con, Maria được thờ tại nhà thờ địa phương.After giving birth, Maria was churched at the local church.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

church (Noun)

/tʃɚɹtʃ/
/tʃˈɝtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một toà nhà hoặc nơi được dùng để người theo đạo Thiên Chúa (Cơ đốc) tập trung thờ phượng, làm lễ, cầu nguyện và tổ chức các sinh hoạt tôn giáo cộng đồng.

A building used for public Christian worship.

Ví dụ
Nhà thờ trên Phố Chính tổ chức các buổi lễ Chủ nhật.The church on Main Street holds Sunday services.
Nhiều người đến nhà thờ vào đêm Giáng sinh.Many people attend church on Christmas Eve.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của church (Noun)

SingularPlural

church

churches

Kết hợp từ của church (Noun)

ADJECTIVE + churchPREPOSITIONVERB + churchchurch + NOUNchurch + VERB
Kết hợp từ của church
Collocation
Ví dụ

nhà thờ Công giáo

Catholic church

Nhà thờ Công giáo cung cấp hỗ trợ cho cộng đồng vô gia cư.

The Catholic church provides support for the homeless community.

Nhà thờ Tin lành

Protestant church

Nhà thờ Tin Lành đã tổ chức một sự kiện từ thiện cho các gia đình địa phương.

The Protestant church organized a charity event for local families in need.

nhà thờ giáo xứ

parish church

Nhà thờ giáo xứ đã tổ chức một sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy vừa qua cho các gia đình.

The parish church hosted a community event last Saturday for families.

nhà thờ cao cấp

high church

Nhà thờ cao thúc đẩy dịch vụ cộng đồng trong khu phố của chúng tôi.

The high church promotes community service in our neighborhood.

nhà thờ Tin Lành

Methodist church

Nhà thờ Methodist ở thị trấn của tôi tổ chức các lớp học tiếng Anh miễn phí vào mỗi thứ Bảy cho người dân địa phương.

The Methodist church in my town hosts free English lessons every Saturday for local people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh