Bản dịch của từ Church trong tiếng Việt

Church

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Church(Noun)

tʃɚɹtʃ
tʃˈɝtʃ
01

Một toà nhà hoặc nơi được dùng để người theo đạo Thiên Chúa (Cơ đốc) tập trung thờ phượng, làm lễ, cầu nguyện và tổ chức các sinh hoạt tôn giáo cộng đồng.

A building used for public Christian worship.

基督教的礼拜堂

church nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Church (Noun)

SingularPlural

Church

Churches

Church(Verb)

tʃɚɹtʃ
tʃˈɝtʃ
01

Đưa (một người phụ nữ vừa sinh con) đến nhà thờ để tham dự lễ tạ ơn hoặc nghi lễ cảm tạ.

Take (a woman who has recently given birth) to church for a service of thanksgiving.

带刚生完孩子的女人去教堂感谢上帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ