Bản dịch của từ Woman trong tiếng Việt

Woman

Noun [U/C]

Woman (Noun)

01

Một người phụ nữ trưởng thành.

An adult human female

Ví dụ

The woman volunteered at the local shelter to help others.

Người phụ nữ tình nguyện tại trại tị nạn địa phương để giúp đỡ người khác.

The woman received an award for her community service efforts.

Người phụ nữ nhận được giải thưởng vì những nỗ lực phục vụ cộng đồng của mình.

Kết hợp từ của Woman (Noun)

CollocationVí dụ

The position of women woman

Vị trí của phụ nữ

The position of women in society has improved over time.

Vị trí của phụ nữ trong xã hội đã được cải thiện theo thời gian.

The oppression of women woman

Sự áp đặt đối với phụ nữ

The oppression of women in the workplace is a serious issue.

Sự áp đặt đàn bà ở nơi làm việc là một vấn đề nghiêm trọng.

Women's rights woman

Quyền phụ nữ

She fought for women's rights tirelessly.

Cô ấy đã chiến đấu cho quyền phụ nữ không mệt mỏi.

A women's group woman

Nhóm phụ nữ

A women's group woman organized a charity event.

Một phụ nữ trong nhóm phụ nữ tổ chức một sự kiện từ thiện.

Women of childbearing age woman

Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản

Women of childbearing age need prenatal care.

Phụ nữ tuổi sinh đẻ cần chăm sóc thai kỳ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Woman

mˈeɪk ˈæn ˈɑnəst wˈʊmən ˈʌv sˈʌmwˌʌn

Cưới xin đàng hoàng/ Rước nàng về dinh

To marry a woman.

tie the knot

kết hôn