Anh - Việt

Bản dịch của từ Woman trong tiếng Việt

woman

Noun

woman (Noun)

/ˈwʊ.mən/
/ˈwʊ.mən/
AI

Nghĩa 01

Một người trưởng thành thuộc giới tính nữ (người phụ nữ), khác với bé gái (girl) hay phụ nữ chưa trưởng thành.

An adult human female.

Ví dụ
Người phụ nữ tình nguyện tại trại tị nạn địa phương để giúp đỡ người khác.The woman volunteered at the local shelter to help others.
Người phụ nữ nhận được giải thưởng vì những nỗ lực phục vụ cộng đồng của mình.The woman received an award for her community service efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của woman (Noun)

SingularPlural

woman

women

Kết hợp từ của woman (Noun)

PHRASESVERB + woman
Kết hợp từ của woman
Collocation
Ví dụ

quyền phụ nữ

women's rights woman

Cô ấy đã chiến đấu cho quyền phụ nữ không mệt mỏi.

She fought for women's rights tirelessly.

tình trạng phụ nữ

the status of women woman

Tình trạng phụ nữ đã được cải thiện ở nhiều quốc gia.

The status of women has improved in many countries.

bạo lực đối với phụ nữ

violence against women woman

Bạo lực đối với phụ nữ là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.

Violence against women is a serious issue in society.

nhóm phụ nữ

a women's group woman

Một phụ nữ trong nhóm phụ nữ tổ chức một sự kiện từ thiện.

A women's group woman organized a charity event.

phụ nữ trong độ tuổi sinh sản

women of childbearing age woman

Phụ nữ tuổi sinh đẻ cần chăm sóc thai kỳ.

Women of childbearing age need prenatal care.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh