Anh - Việt

Bản dịch của từ Honest trong tiếng Việt

honest

AdjectiveAdverb

honest (Adjective)

/ˈɒn.ɪst/
/ˈɑː.nɪst/
AI

Nghĩa 01 · Thực tế, trung thực, không dối trá; nói hoặc hành động theo sự thật và đúng đắn.

Thực tế, trung thực, không dối trá; nói hoặc hành động theo sự thật và đúng đắn.

Honest, honest.

Ví dụ
Nhân viên trung thực luôn báo cáo thông tin tài chính chính xác.The honest employee always reports accurate financial information.
Người quản lý trung thực đã tiến hành một cuộc điều tra minh bạch về vấn đề này.The honest manager conducted a transparent investigation into the matter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không lừa dối; thành thật, chân thật và thẳng thắn trong lời nói và hành động.

Không lừa dối; thành thật, chân thật và thẳng thắn trong lời nói và hành động.

Free of deceit; truthful and sincere.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với ý kiến chân thành về các vấn đề xã hội.She is known for her honest opinions on social issues.
Một cuộc thảo luận chân thực về bất bình đẳng xã hội là cần thiết để tiến bộ.An honest discussion about social inequality is necessary for progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của honest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

honest

trung thực

more honest

trung thực hơn

most honest

trung thực nhất

Kết hợp từ của honest (Adjective)

ADVERB + honestPHRASESPREPOSITIONVERBS + honest
Kết hợp từ của honest
Collocation
Ví dụ

thật sự trung thực

truly honest

Nhiều người thực sự trung thực về cảm xúc của họ trong tình huống xã hội.

Many people are truly honest about their feelings in social situations.

hoàn toàn trung thực

absolutely honest

John hoàn toàn trung thực về ý kiến của anh ấy về các vấn đề xã hội.

John is absolutely honest about his opinions on social issues.

thành thật tận tâm

scrupulously honest

John rất trung thực trong các mối quan hệ xã hội với mọi người.

John is scrupulously honest in his social interactions with everyone.

trung thực về mặt trí tuệ

intellectually honest

John trung thực về quan điểm của mình về biến đổi khí hậu.

John is intellectually honest about his views on climate change.

cực kỳ trung thực

extremely honest

John rất trung thực về ý kiến của mình về các vấn đề xã hội.

John is extremely honest about his opinions on social issues.

honest (Adverb)

/ˈɑnəst/
/ˈɑnɪst/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để thuyết phục ai đó rằng điều mình nói là thật; thường mở đầu câu để nhấn mạnh tính chân thật hoặc sự thành thật của lời nói (ví dụ: “thật mà”, “thật sự mà nói”).

Dùng để thuyết phục ai đó rằng điều mình nói là thật; thường mở đầu câu để nhấn mạnh tính chân thật hoặc sự thành thật của lời nói (ví dụ: “thật mà”, “thật sự mà nói”).

Used to persuade someone of the truth of something.

Ví dụ
Anh ấy nói thật về cảm xúc của mình trong buổi tụ tập xã hội.He spoke honestly about his feelings during the social gathering.
Cô ấy trả lời thật khi được hỏi về ý kiến của mình về vấn đề xã hội.She answered honestly when asked about her opinion on the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh