Bản dịch của từ Truth, trong tiếng Việt
Truth,
Noun [U/C]

Truth,(Noun)
trˈuːθ
ˈtruθ
01
Chất lượng hoặc trạng thái phù hợp với sự thật hoặc thực tế.
The quality or state of being in accordance with fact or reality
Ví dụ
Ví dụ
05
Điều phù hợp với sự thật hoặc thực tế.
That which is in accordance with fact or reality
Ví dụ
