Bản dịch của từ Truth, trong tiếng Việt
Truth,
Noun

Truth, (Noun)
trˈuːθ
ˈtruθ
01
Chất lượng hoặc trạng thái phù hợp với sự thật hoặc thực tế.
The quality or state of being in accordance with fact or reality
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Điều phù hợp với sự thật hoặc thực tế.
That which is in accordance with fact or reality
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
08
Tính đúng đắn, chính xác và phù hợp với thực tế
The quality of being true accurate or in accordance with reality
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
