Bản dịch của từ Truth, trong tiếng Việt

Truth,

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truth, (Noun)

trˈuːθ
ˈtruθ
01

Chất lượng hoặc trạng thái phù hợp với sự thật hoặc thực tế.

The quality or state of being in accordance with fact or reality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một sự thật hoặc niềm tin được chấp nhận là đúng.

A fact or belief that is accepted as true

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Toàn bộ những sự vật, sự kiện và sự thật có thực

The body of real things events and facts

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chất lượng hoặc trạng thái của việc phù hợp với sự thực hoặc hiện thực.

The quality or state of being in accord with fact or reality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tính chất của sự thật

The property of being true

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Điều phù hợp với sự thật hoặc thực tế.

That which is in accordance with fact or reality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Những sự việc có thật về một điều nào đó, không phải điều tưởng tượng, tin nhầm hoặc bịa đặt

The real facts about something rather than what is imagined believed or falsely claimed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Tính đúng đắn, chính xác và phù hợp với thực tế

The quality of being true accurate or in accordance with reality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Lời nói hoặc lời trình bày trung thực, không nhằm lừa dối người khác

A statement or account that is honest and not intended to deceive

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa