stretch
stretch (Verb)
Nghĩa 01 · (dùng cho vật mềm hoặc co giãn) được làm dài hơn hoặc rộng hơn mà không rách hoặc gãy; có khả năng kéo dãn ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đòi hỏi hoặc sử dụng quá nhiều khả năng, nguồn lực hoặc sức chứa của ai đó hoặc cái gì đó; khiến cho khả năng hoặc tài nguyên bị quá tải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Duỗi thẳng hoặc kéo dài cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể đến kích thước tối đa, thường để căng cơ hoặc để với tới vật gì đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stretch (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stretch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stretched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stretched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | stretches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stretching |
Kết hợp từ của stretch (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhổng và duỗi yawn and stretch | Sau cuộc họp, mọi người thường ngáp và duỗi cơ để giảm căng thẳng. After the meeting, people often yawn and stretch to relieve tension. |
vươn người và ngáp stretch and yawn | Sau cuộc họp dài, mọi người thường duỗi cơ và ngáp. After a long meeting, people often stretch and yawn. |
stretch (Noun)
Nghĩa 01 · Một dải hoặc vùng liên tục của đất hoặc mặt nước, thường dùng để chỉ khoảng không gian trải dài (ví dụ: một dải bờ biển, một khoảng đất dài).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động duỗi người hoặc duỗi tay chân để làm căng cơ, thường để thư giãn hoặc làm ấm cơ thể.
Hành động duỗi người hoặc duỗi tay chân để làm căng cơ, thường để thư giãn hoặc làm ấm cơ thể.
An act of stretching one's limbs or body.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một chiếc limousine kéo dài (limousine có thân xe dài hơn bình thường, thường dùng để chở nhiều hành khách và thường thấy trong các dịp đặc biệt).
Một chiếc limousine kéo dài (limousine có thân xe dài hơn bình thường, thường dùng để chở nhiều hành khách và thường thấy trong các dịp đặc biệt).
A stretch limo.
Dạng danh từ của stretch (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
stretch | stretches |
Kết hợp từ của stretch (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dải rộng wide stretch | Khu vực rộng lớn của các công viên cộng đồng nâng cao sự tương tác xã hội ở các thành phố. The wide stretch of community parks enhances social interaction in cities. |
khoảng không gian rộng rãi open stretch | Khu vực công viên rộng mở chào đón các gia đình trong lễ hội mùa hè. The open stretch of park welcomed families during the summer festival. |
khoảng thời gian ngắn short stretch | Chúng tôi đã nghỉ ngơi một lát ở công viên trong sự kiện cộng đồng. We took a short stretch at the park during our community event. |
căng duỗi dễ thương lovely stretch | Khu vực công viên xinh đẹp rất hoàn hảo cho buổi picnic của chúng tôi hôm qua. The lovely stretch of park was perfect for our picnic yesterday. |
khoảng thời gian ba năm three-year stretch | Thành phố đã trải qua một khoảng thời gian ba năm tăng cường các chương trình xã hội. The city experienced a three-year stretch of increased social programs. |
stretch (Noun)
Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “stretch”: những khoảng/đoạn kéo dài (thời gian, khoảng cách, khu vực) hoặc các động tác duỗi (cơ thể).
Dạng số nhiều của “stretch”: những khoảng/đoạn kéo dài (thời gian, khoảng cách, khu vực) hoặc các động tác duỗi (cơ thể).
plural of stretch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của stretch (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
stretch | stretches |
Kết hợp từ của stretch (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một quãng thời gian dài long stretch | Sau một thời gian dài học trực tuyến, trường tôi tổ chức một buổi dã ngoại bên sông để học sinh có thể trò chuyện trực tiếp với nhau. After a long stretch of online classes, our school organized a picnic by the river so students could talk face to face. |
một quãng thời gian khá dài good stretch | Trong một khoảng thời gian dài, khu phố của chúng tôi tổ chức một buổi dã ngoại miễn phí vào mỗi thứ Bảy, và nhiều gia đình đã trở thành bạn bè. For a good stretch, our neighborhood held a free picnic every Saturday, and many families became friends. |
đoạn đường nguy hiểm hazardous stretch | Cộng đồng đã lắp đèn mới trên đoạn đường nguy hiểm gần trường học, vì vậy trẻ em có thể đi bộ về nhà an toàn hơn. The community installed new lights on a hazardous stretch of road near the school, so children can walk home more safely. |
một quãng thời gian tuyệt vời great stretch | Nói rằng buổi dã ngoại của khu phố đã giúp những người hàng xóm gần gũi nhau hơn không phải là một suy đoán quá xa. It is not a great stretch to say that our community picnic brought the neighbors closer. |
đoạn đường dài nửa dặm half-mile stretch | Vào thứ Bảy, người dân cùng nhau tận hưởng đoạn đường dài nửa dặm trong công viên cộng đồng mới. On Saturday, residents enjoyed a half-mile stretch of the new community park trail together. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stretch" trong tiếng Anh có nghĩa là kéo dài hoặc mở rộng một vật hoặc không gian. Trong ngữ cảnh vật lý, nó có thể chỉ hành động kéo căng một chất liệu hoặc cơ bắp. Từ này có thể được sử dụng như động từ hoặc danh từ. Trong tiếng Anh Anh, "stretch" có thể được sử dụng để mô tả các hoạt động thể dục, trong khi tiếng Anh Mỹ thường nhấn mạnh đến việc giãn cơ sau khi tập thể dục. Không có sự khác biệt lớn về hình thức hoặc ngữ nghĩa giữa hai biến thể này.
