Anh - Việt

Bản dịch của từ Extend trong tiếng Việt

extend

Verb

extend (Verb)

/ɪkˈstend/
/ɪkˈstend/
AI

Nghĩa 01 · Mở rộng hoặc làm dài thêm về kích thước, phạm vi hoặc thời gian.

Mở rộng hoặc làm dài thêm về kích thước, phạm vi hoặc thời gian.

Expand, lengthen.

Ví dụ
Tổ chức có kế hoạch mở rộng phạm vi tiếp cận của mình đến nhiều cộng đồng hơn.The organization plans to extend its reach to more communities.
Họ quyết định gia hạn thời hạn đăng ký sự kiện xã hội.They decided to extend the deadline for the social event registration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho rộng hơn hoặc bao phủ một khu vực lớn hơn; mở rộng phạm vi, kéo dài ra để chiếm thêm không gian hoặc thời gian.

Làm cho rộng hơn hoặc bao phủ một khu vực lớn hơn; mở rộng phạm vi, kéo dài ra để chiếm thêm không gian hoặc thời gian.

Cause to cover a wider area; make larger.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông xã hội có thể mở rộng phạm vi tiếp cận của bạn đến nhiều người hơn.Social media can extend your reach to more people.
Chúng tôi mong muốn mở rộng sự tham gia của cộng đồng thông qua các sáng kiến mới.We aim to extend our community involvement through new initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Giơ (một vật) ra phía trước về phía người khác, thường để cho họ lấy hoặc nhìn.

Giơ (một vật) ra phía trước về phía người khác, thường để cho họ lấy hoặc nhìn.

Hold (something) out towards someone.

Ví dụ
Cô đưa tay ra bắt tay.She extended her hand for a handshake.
Anh ấy đưa ra lời mời đến bữa tiệc.He extended an invitation to the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Khiến ai đó hoặc cái gì đó phải nỗ lực tối đa, dùng hết sức mình để làm việc gì đó.

Khiến ai đó hoặc cái gì đó phải nỗ lực tối đa, dùng hết sức mình để làm việc gì đó.

Cause (someone or something) to exert the utmost effort.

Ví dụ
Khuyến khích bạn bè giúp đỡ trong các sự kiện dọn dẹp cộng đồng.Encouraging friends to extend help during community clean-up events.
Tổ chức này đã mở rộng hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi thảm họa.The organization extended support to families affected by the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extending

Kết hợp từ của extend (Verb)

PREPOSITIONextend + ADVERB
Kết hợp từ của extend
Collocation
Ví dụ

mở rộng từ

extend from

Các vấn đề xã hội thường bắt nguồn từ sự chênh lệch kinh tế trong nhiều cộng đồng.

Social issues often extend from economic disparities in many communities.

mở rộng vượt ra ngoài

extend beyond

Các nền tảng mạng xã hội vượt ra ngoài các phương thức giao tiếp truyền thống.

Social media platforms extend beyond traditional communication methods.

mở rộng đến

extend to

Chương trình sẽ mở rộng đến nhiều cộng đồng hơn vào năm tới.

The program will extend to more communities next year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh