Bản dịch của từ Area trong tiếng Việt

Area

Noun [C]

Area (Noun Countable)

ˈeə.ri.ə
ˈer.i.ə
01

Khu vực, vùng, mảng

Area, area, array

Ví dụ

The park area was filled with families enjoying a picnic.

Khu vực công viên chật kín các gia đình đang đi dã ngoại.

The living room area was spacious and well-decorated.

Khu vực phòng khách rộng rãi và được trang trí đẹp mắt.

Kết hợp từ của Area (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Remote area

Vùng xa xôi

People in remote areas often lack access to healthcare services.

Những người ở vùng xa thường thiếu dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Broad area

Khu vực rộng

The broad area of education includes various subjects and disciplines.

Lĩnh vực rộng về giáo dục bao gồm nhiều môn học và chuyên ngành.

Unpopulated area

Khu vực không có người ở

The remote village is an unpopulated area in the countryside.

Ngôi làng hẻo lánh là một khu vực không có người ở ở miền quê.

Total area

Tổng diện tích

The total area of the community center is 500 square meters.

Diện tích tổng của trung tâm cộng đồng là 500 mét vuông.

High-crime area

Khu vực có tỷ lệ tội phạm cao

Living in a high-crime area can be stressful.

Sống trong khu vực tội phạm cao có thể gây căng thẳng.

Mô tả từ

“Area” được sử dụng nhiều nhất trong các bài viết writing Task 1 với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau với nghĩa phổ biến nhất là khu vực, vùng, mảng (tỷ lệ xuất hiện 75 lần/ 14894 từ được sử dụng). Từ này cũng thường xuyên được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói và trong các bài viết Task 2 (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2 là 15 lần/ 15602 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “Area” trong câu văn, bài luận cụ thể, để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Area

ə ɡɹˈeɪ ˈɛɹiə

Vùng xám

An area of a subject or question that is difficult to put into a particular category because it is not clearly defined and may have connections or associations with more than one category.

The ethical dilemma presented a gray area for the committee.

Tình huống đạo đức đã tạo ra một khu vực xám cho ủy ban.