Anh - Việt

Bản dịch của từ Area trong tiếng Việt

area

Noun Countable

area (Noun Countable)

/ˈeə.ri.ə/
/ˈer.i.ə/
AI

Nghĩa 01

Diện tích, khu vực hoặc vùng. Từ dùng để chỉ kích thước bề mặt (diện tích) hoặc một vùng/không gian cụ thể (khu vực).

Area, area, array.

Ví dụ
Khu vực công viên chật kín các gia đình đang đi dã ngoại.The park area was filled with families enjoying a picnic.
Khu vực phòng khách rộng rãi và được trang trí đẹp mắt.The living room area was spacious and well-decorated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của area (Noun Countable)

ADJECTIVE + areaPHRASESPREPOSITIONVERB + areaarea + NOUN
Kết hợp từ của area
Collocation
Ví dụ

khoảng mờ

grey/gray area

Vấn đề vô gia cư là một lĩnh vực mờ trong chính sách xã hội.

The issue of homelessness is a grey area in social policy.

khu vực bị thiên tai

disaster area

Cơn bão đã biến New Orleans thành khu vực thảm họa vào năm 2005.

The hurricane turned New Orleans into a disaster area in 2005.

diện tích sàn

floor area

Diện tích sàn của trung tâm cộng đồng là 500 mét vuông.

The floor area of the community center is 500 square meters.

lĩnh vực then chốt

key area

Giáo dục là một lĩnh vực quan trọng cho sự phát triển xã hội ở Việt Nam.

Education is a key area for social development in Vietnam.

khu dân cư

residential area

Nhiều gia đình sống trong khu vực dân cư Westwood.

Many families live in the residential area of Westwood.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh