Anh - Việt

Bản dịch của từ May trong tiếng Việt

may

Verb

may (Verb)

/mˈeɪ/
/ˈmeɪ/
AI

Nghĩa 01

được dùng một cách lịch sự để xin phép hoặc cho phép làm điều gì

used to ask for or give permission politely

Ví dụ
Trong cuộc khảo sát xã hội, tình nguyện viên được phép tham gia thảo luận cộng đồng của Linh.For the social survey, volunteers may join Linh's community discussion.
Trong nghiên cứu xã hội, người tham gia không được phép công bố tên người khác.In social research, participants may not publish other people's names.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được dùng để bày tỏ lời chúc, mong muốn hoặc hy vọng

used to express a wish or hope

Ví dụ
Mong các chương trình xã hội giúp nhiều gia đình thu nhập thấp hơn trước năm 2030.May social programs help more low-income families by 2030.
Mong nghèo đói không bao giờ chia rẽ cư dân trong cộng đồng chúng ta.May poverty never divide residents in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được dùng để nói rằng một việc có khả năng xảy ra hoặc có thể đúng

used to say that something is possible or might happen

Ví dụ
Mạng xã hội có thể giúp Mary mở rộng hoạt động tình nguyện cộng đồng vào năm 2026.Social media may help Mary expand community volunteering in 2026.
Chính sách công viên mới có thể không làm giảm sự cô lập xã hội ở Hà Nội.The new park policy may not reduce social isolation in Hanoi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh