Bản dịch của từ Last trong tiếng Việt

Last

Adjective Adverb Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Last(Adjective)

lɑːst
læst
01

Diễn tả thứ cuối cùng xuất hiện hoặc xảy ra sau cùng; ở cuối cùng, cuối cùng thì (khi dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc sự kiện xảy ra sau một loạt sự việc).

Finally, finally.

最后的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) chỉ thời gian vừa qua; trước đó, gần nhất về phía quá khứ. Dùng để nói về cái gì xảy ra ở lần gần đây nhất hoặc ở kỳ trước.

Just past, past, before.

刚过去的;前一个

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đến sau tất cả những cái khác theo thời gian hoặc thứ tự; ở vị trí cuối cùng, cuối cùng.

Coming after all others in time or order; final.

最后的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Gần nhất về thời gian; mới nhất (vừa xảy ra hoặc xuất hiện gần đây nhất so với các sự kiện khác).

Most recent in time; latest.

最近的;最新的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Còn lại duy nhất; là cái/sự vật cuối cùng còn tồn tại trong một nhóm hoặc sau khi những thứ khác đã mất/được dùng.

Only remaining.

最后的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Last (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Last

Cuối

-

-

Last(Adverb)

lˈæs
lˈæst
01

Trong hàng, trình tự hoặc danh sách, chỉ vị trí ở sau tất cả những thứ khác; nghĩa là ở cuối cùng.

After all others in order or sequence.

在顺序中最后的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vào lần trước cùng chủ đề; lần gần nhất trước đây (trước thời điểm hiện tại).

On the last occasion before the present; previously.

上一次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng để nói đến điều cuối cùng khi liệt kê các điểm hoặc bước; nghĩa là “cuối cùng” hoặc “sau cùng”.

(especially in enumerating points) lastly.

最后

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Last(Noun)

lˈæs
lˈæst
01

Một khuôn hoặc mẫu do thợ đóng giày dùng để tạo hình, sửa hoặc định dạng đôi giày/ủng sao cho vừa vặn; thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại.

A shoemaker's model for shaping or repairing a shoe or boot.

鞋楦,鞋子的模型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc vật ở cuối cùng; người/vật xảy ra, được nhắc đến hoặc hành động sau tất cả những người/vật khác.

The last person or thing; the one occurring, mentioned, or acting after all others.

最后的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Last(Verb)

lˈæs
lˈæst
01

(đối với một quá trình, hoạt động hoặc trạng thái) tiếp tục trong một khoảng thời gian nhất định; kéo dài trong một khoảng thời gian nào đó.

(of a process, activity, or state) continue for a specified period of time.

持续一段时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiếp tục hoạt động, dùng được hoặc tồn tại trong một khoảng thời gian khá dài hoặc theo một khoảng thời gian đã nêu.

Continue to operate or remain usable for a considerable or specified length of time.

持续使用或存在一段时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Last (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Last

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ