last
last (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Còn lại duy nhất; là cái/sự vật cuối cùng còn tồn tại trong một nhóm hoặc sau khi những thứ khác đã mất/được dùng.
Only remaining.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của last (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
last cuối | - | - |
last (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
last (Adverb)
Nghĩa 01
Vào lần trước cùng chủ đề; lần gần nhất trước đây (trước thời điểm hiện tại).
On the last occasion before the present; previously.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Dùng để nói đến điều cuối cùng khi liệt kê các điểm hoặc bước; nghĩa là “cuối cùng” hoặc “sau cùng”.
(especially in enumerating points) lastly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
last (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của last (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | last |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | lasted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | lasted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | lasts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | lasting |
Kết hợp từ của last (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có vẻ như là vô thời hạn last indefinitely | Sự kiện xã hội có thể kéo dài vô thời hạn, gây mệt mỏi cho người tham dự. The social event could last indefinitely, causing exhaustion among attendees. |
kéo dài lâu last long | Kỹ năng quản lý thời gian tốt giúp học sinh duy trì lâu trong việc chuẩn bị cho kỳ thi IELTS. Good time management skills help students last long in their IELTS preparation. |
không bao giờ last never | Tôi lần cuối cùng không bao giờ quên nụ cười thân thiện của hàng xóm mới tại bữa tiệc. I last never forget the friendly smile of my new neighbor at the party. |
cuối cùng tốt last well | Cô ấy đã thi đạt trong kỳ thi cuối cùng. She performed well in the last exam. |
ít khi cuối cùng last rarely | Cô ấy cuối cùng gặp anh ấy tại sự kiện xã hội. She last saw him at the social event. |