Anh - Việt

Bản dịch của từ Repairing trong tiếng Việt

repairing

VerbNounAdjective

repairing (Verb)

/ɹipˈɛɹɪŋ/
/ɹɪpˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho thứ gì đó hư hỏng trở lại hoạt động bình thường; sửa chữa, khắc phục chỗ hỏng hoặc hư hại.

to fix or mend something.

Ví dụ
Tình nguyện viên đang sửa chữa trung tâm cộng đồng sau cơn bão.Volunteers are repairing the community center after the storm.
Tổ chức từ thiện đang sửa chữa nhà cho các gia đình cần giúp đỡ.The charity organization is repairing homes for families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repairing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repairing

repairing (Noun)

/ɹipˈɛɹɪŋ/
/ɹɪpˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động sửa chữa hoặc khôi phục một vật gì đó cho hoạt động bình thường.

the act of fixing or mending something.

Ví dụ
Sửa chữa trung tâm cộng đồng đã giúp nhiều gia đình trong khu phố.Repairing the community center helped many families in our neighborhood.
Sửa chữa công viên công cộng không phải là ưu tiên của chính quyền địa phương.Repairing public parks is not a priority for the local government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

repairing (Adjective)

/ɹipˈɛɹɪŋ/
/ɹɪpˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc sửa chữa hoặc hàn gắn đồ vật; mang tính sửa chữa (dùng để mô tả vật, công việc hoặc mục đích nhằm khắc phục hư hỏng).

relating to the act of fixing or mending something.

Ví dụ
Sửa chữa các trung tâm cộng đồng giúp cải thiện sự tương tác xã hội.Repairing community centers helps improve social interactions among residents.
Họ không sửa chữa sân chơi hư hỏng trong khu phố của chúng tôi.They are not repairing the damaged playground in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh