Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixing trong tiếng Việt

fixing

Noun

fixing (Noun)

/fˈɪksɪŋ/
/fˈɪksɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trong tiếng Anh (thường ở số nhiều) “fixings” chỉ các vật dụng dùng để cố định hoặc gắn kết khi xây dựng hoặc lắp đặt, ví dụ như ốc vít, tắc kê (đinh tắc), bu-lông, keo chờn… Những thứ này giúp gắn đồ vào tường, sàn hoặc khung công trình.

UK usually in the plural Something to aid attachment during construction screws wall plugs etc.

Ví dụ
Anh ấy đã mua ốc vít để sửa chữa kệ sách.He bought screws for fixing the bookshelf.
Các đinh tường là cần thiết để sửa chữa khung bị hỏng.The wall plugs are essential for fixing the broken frame.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ “fixing” ở dạng danh từ thường dùng để chỉ những thứ kèm theo hoặc các phụ liệu, vật dụng bổ sung đi cùng với một món chính (ví dụ: món ăn kèm hoặc phụ kiện). Trong ngữ cảnh khác, “fixing” có thể được hiểu là việc sửa chữa, nhưng ở đây nghĩa là “see fixings” nên ý là các vật lặt vặt đi kèm.

See fixings.

Ví dụ
Việc sửa chữa vấn đề xã hội yêu cầu sự hợp tác của tất cả công dân.The fixing of the social issue required cooperation from all citizens.
Bỏ qua việc sửa chữa vấn đề xã hội sẽ dẫn đến nhiều vấn đề hơn.Ignoring the fixings of the social problem will lead to more issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh