Anh - Việt

Bản dịch của từ Aid trong tiếng Việt

aid

NounVerb

aid (Noun)

/eɪd/
/eɪd/
AI

Nghĩa 01 · Sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ dành cho người cần, thường là để giảm bớt khó khăn, đau khổ hoặc giải quyết vấn đề (ví dụ: viện trợ nhân đạo, trợ giúp y tế, hỗ trợ tài chính).

Sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ dành cho người cần, thường là để giảm bớt khó khăn, đau khổ hoặc giải quyết vấn đề (ví dụ: viện trợ nhân đạo, trợ giúp y tế, hỗ trợ tài chính).

Help, relief, aid.

Ví dụ
Năm 2023, viện trợ của Liên Hợp Quốc đã hỗ trợ các gia đình sau trận động đất ở Thổ Nhĩ Kỳ.In 2023, United Nations aid supported families after Turkey's earthquake.
Không có hỗ trợ, trẻ em nghèo ở Bangladesh không thể tiếp tục đi học.Without aid, poor children in Bangladesh cannot continue school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự giúp đỡ; hỗ trợ thực tế cho người hoặc việc nào đó (ví dụ: cung cấp tiền, vật phẩm, dịch vụ hoặc trợ giúp khi cần).

Sự giúp đỡ; hỗ trợ thực tế cho người hoặc việc nào đó (ví dụ: cung cấp tiền, vật phẩm, dịch vụ hoặc trợ giúp khi cần).

Help, typically of a practical nature.

Ví dụ
Năm 2024, tổ chức từ thiện của Maya đã hỗ trợ 500 gia đình vô gia cư ở Chicago.In 2024, Maya's charity provided aid to 500 homeless families in Chicago.
Thành phố không cung cấp hỗ trợ tài chính cho người lao động thất nghiệp vào năm 2023.The city did not offer financial aid to unemployed workers in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khoản trợ cấp hoặc phụ cấp (có thể là miễn, giảm thuế hoặc hỗ trợ tài chính) được ban cho một vị vua hoặc hoàng hậu.

Một khoản trợ cấp hoặc phụ cấp (có thể là miễn, giảm thuế hoặc hỗ trợ tài chính) được ban cho một vị vua hoặc hoàng hậu.

A grant of subsidy or tax to a king or queen.

Ví dụ
Quốc hội Anh cấp cho Nữ hoàng Elizabeth khoản trợ cấp 2 triệu bảng để xây nhà ở xã hội.Parliament granted Queen Elizabeth aid of £2 million for social housing.
Trong cuộc khủng hoảng xã hội năm 1945, Quốc hội không từ chối khoản trợ cấp của Vua George.Parliament did not deny King George aid during the 1945 social crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ đặc biệt là về tài chính hoặc vật chất dành cho người hoặc tổ chức gặp khó khăn.

Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ đặc biệt là về tài chính hoặc vật chất dành cho người hoặc tổ chức gặp khó khăn.

Help, support especially in the form of money or supplies given to people or organizations in need.

Ví dụ
Năm 2024, UNICEF đã cung cấp hỗ trợ khẩn cấp cho 500 gia đình sau lũ lụt.In 2024, UNICEF provided emergency aid to 500 families after floods.
Trong mùa đông, thành phố không cấp hỗ trợ tài chính cho người vô gia cư.The city gave no financial aid to homeless people during winter.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của aid (Noun)

SingularPlural

aid

aids

Kết hợp từ của aid (Noun)

PHRASESaids + NOUN
Kết hợp từ của aid
Collocation
Ví dụ

sự lây nhiễm của AIDS

the spread of AIDS aids

Sự lây lan của AIDS giúp nâng cao nhận thức về các biện pháp an toàn.

The spread of AIDS aids in raising awareness about safe practices.

aid (Verb)

/eɪd/
/eɪd/
AI

Nghĩa 01 · Giúp đỡ; cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc việc gì đó để làm cho dễ dàng hơn hoặc hoàn thành được.

Giúp đỡ; cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc việc gì đó để làm cho dễ dàng hơn hoặc hoàn thành được.

Help, help, aid.

Ví dụ
Sau lũ lụt, hàng xóm giúp đỡ Maria, củng cố niềm tin xã hội ở nông thôn.Neighbors aid Maria after floods, strengthening social trust in rural villages.
Chương trình không hỗ trợ các gia đình vô gia cư nếu thiếu nhà ở giá phải chăng.The program does not aid homeless families without affordable housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó (hoặc việc gì đó) để họ đạt được điều gì; làm cho việc hoàn thành mục tiêu trở nên dễ dàng hơn.

Giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó (hoặc việc gì đó) để họ đạt được điều gì; làm cho việc hoàn thành mục tiêu trở nên dễ dàng hơn.

Help or support (someone or something) in the achievement of something.

Ví dụ
Các tình nguyện viên địa phương hỗ trợ người cao tuổi trong chiến dịch lương thực mùa đông ở Hà Nội.Local volunteers aid elderly residents during Hanoi's winter food campaign.
Các chiến dịch trực tuyến không giúp đỡ những gia đình vô gia cư nếu thiếu dịch vụ cộng đồng trực tiếp.Online campaigns do not aid homeless families without direct community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.

To provide help or support to someone to accomplish something or overcome difficulties.

Ví dụ
UNICEF hỗ trợ trẻ em Syria tiếp tục học sau khi phải di dời vì chiến tranh.UNICEF aids Syrian children with schooling after war displacement.
Trong trận lũ, tình nguyện viên địa phương không cứu trợ những người hàng xóm cao tuổi.Local volunteers did not aid elderly neighbors during the flood.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aid (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aiding

Video ngữ cảnh