aid
aid (Noun)
Nghĩa 01 · Sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ dành cho người cần, thường là để giảm bớt khó khăn, đau khổ hoặc giải quyết vấn đề (ví dụ: viện trợ nhân đạo, trợ giúp y tế, hỗ trợ tài chính).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ đặc biệt là về tài chính hoặc vật chất dành cho người hoặc tổ chức gặp khó khăn.
Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ đặc biệt là về tài chính hoặc vật chất dành cho người hoặc tổ chức gặp khó khăn.
Help, support especially in the form of money or supplies given to people or organizations in need.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của aid (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
aid | aids |
Kết hợp từ của aid (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự lây nhiễm của AIDS the spread of AIDS aids | Sự lây lan của AIDS giúp nâng cao nhận thức về các biện pháp an toàn. The spread of AIDS aids in raising awareness about safe practices. |
aid (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó (hoặc việc gì đó) để họ đạt được điều gì; làm cho việc hoàn thành mục tiêu trở nên dễ dàng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.
Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.
To provide help or support to someone to accomplish something or overcome difficulties.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của aid (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | aid |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | aided |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | aided |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | aids |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | aiding |