Bản dịch của từ Aid trong tiếng Việt
Aid
NounVerb

Aid (Noun)
eɪd
eɪd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ đặc biệt là về tài chính hoặc vật chất dành cho người hoặc tổ chức gặp khó khăn.
Help, support especially in the form of money or supplies given to people or organizations in need.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Aid (Verb)
eɪd
eɪd
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó trong việc hoàn thành một việc gì đó hoặc vượt qua khó khăn.
To provide help or support to someone to accomplish something or overcome difficulties.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
