ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Achievement
Kết quả đạt được sau quá trình nỗ lực hoặc cố gắng; những thành tựu, thành tích đã hoàn thành.
Achievements, results.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động hoặc quá trình đạt được một mục tiêu, kết quả tốt hoặc thành tựu sau khi cố gắng.
The process or fact of achieving something.
Một việc đạt được thành công nhờ nỗ lực, kỹ năng hoặc sự dũng cảm; thành tựu mà người ta hoàn thành và có thể tự hào.
A thing done successfully with effort, skill, or courage.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/achievement/