Anh - Việt

Bản dịch của từ Fact trong tiếng Việt

fact

Noun CountableNoun

fact (Noun Countable)

/fækt/
/fækt/
AI

Nghĩa 01

Sự thật; điều đã xảy ra hoặc được chứng minh là đúng.

Truth.

Ví dụ
Thống kê dựa trên thực tế là 70% mọi người thích trà.Statistics are based on the fact that 70% of people prefer tea.
Một sự thật thú vị về nền tảng truyền thông xã hội là phạm vi tiếp cận toàn cầu của nó.An interesting fact about the social media platform is its global reach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của fact (Noun Countable)

ADJECTIVE + factPHRASESPREPOSITIONVERB + factfact + VERB
Kết hợp từ của fact
Collocation
Ví dụ

sự thật buồn

sad fact

Đó là một sự thật buồn rằng nhiều trẻ em phải đối mặt với nghèo đói hàng ngày.

It is a sad fact that many children face poverty daily.

sự thật cơ bản

basic fact

Sự thật cơ bản là nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.

The basic fact is that poverty affects many families in America.

sự thật ít người biết đến

little-known fact

Một sự thật ít người biết là mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tâm thần.

A little-known fact is that social media affects mental health significantly.

sự thật đơn giản

plain fact

Đó là một sự thật hiển nhiên rằng nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.

It is a plain fact that poverty affects many families in America.

sự thật không dễ chịu

unpleasant fact

Đối mặt với sự thật không dễ chịu, Sarah quyết định tìm sự giúp đỡ từ một chuyên gia tâm lý.

Facing the unpleasant fact, Sarah decided to seek help from a therapist.

fact (Noun)

/fˈækt/
/fˈækt/
AI

Nghĩa 01

Một điều đã được biết hoặc chứng minh là đúng; sự thật khách quan về một việc hoặc tình huống.

A thing that is known or proved to be true.

Ví dụ
Việc ô nhiễm có hại cho sức khỏe là điều được biết đến.The fact that pollution is harmful to health is well-known.
Cô ấy trình bày các sự thật và con số về biến đổi khí hậu trong báo cáo của mình.She presented facts and figures about climate change in her report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fact (Noun)

SingularPlural

fact

facts

Kết hợp từ của fact (Noun)

ADJECTIVE + factPHRASESPREPOSITIONVERB + factfact + VERB
Kết hợp từ của fact
Collocation
Ví dụ

sự thật khắc nghiệt

harsh fact

Đối mặt với sự thật khắc nghiệt về tỷ lệ thất nghiệp tăng cao là đáng lo ngại.

Facing the harsh fact of rising unemployment rates is concerning.

sự thật không thể tránh khỏi

inescapable fact

Đó là một sự thật không thể tránh khỏi rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.

It is an inescapable fact that social media influences our behavior.

sự thật rõ ràng

straightforward fact

Đó là một sự thật rõ ràng rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến ý kiến của mọi người.

It is a straightforward fact that social media influences people's opinions.

sự thật khó chịu

unpleasant fact

Sự thật không dễ chịu là nhiều người sống trong nghèo đói hôm nay.

The unpleasant fact is that many people live in poverty today.

sự thật rõ ràng

obvious fact

Đó là một sự thật hiển nhiên rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

It is an obvious fact that social media affects mental health.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh