nature
nature (Noun)
Nghĩa 01
Các hiện tượng và yếu tố của thế giới vật chất tự nhiên — bao gồm thực vật, động vật, phong cảnh và các đặc điểm, sản phẩm của trái đất — trái ngược với những thứ do con người tạo ra.
The phenomena of the physical world collectively, including plants, animals, the landscape, and other features and products of the earth, as opposed to humans or human creations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của nature (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
nature | natures |
Kết hợp từ của nature (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tính chất không hài lòng unsatisfactory nature | Bản chất không hài lòng của các dịch vụ xã hội làm thất vọng nhiều công dân. The unsatisfactory nature of the social services disappointed many citizens. |
bản chất cá nhân personal nature | Các vấn đề gia đình mang tính cá nhân. Family matters are of a personal nature. |
bản chất tạm thời transitory nature | Tính chất tạm thời của tình bạn có thể khó khăn đối với một số người. The transitory nature of friendships can be challenging for some people. |
tính nhạy cảm sensitive nature | Cô ấy có bản chất nhạy cảm, luôn quan tâm đến cảm xúc của người khác. She has a sensitive nature, always caring for others' feelings. |
bản chất cụ thể specific nature | Bản chất cụ thể của tương tác xã hội thay đổi giữa các nền văn hóa khác nhau. The specific nature of social interactions varies among different cultures. |