Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectively trong tiếng Việt

collectively

Adverb

collectively (Adverb)

/kəlˈɛktɪvli/
/kəlˈɛktɪvli/
AI

Nghĩa 01

một cách tập thể, cùng nhau như một nhóm hoặc toàn thể

in a collective manner together as a whole.

Ví dụ
Cộng đồng đã cùng nhau làm việc vào dự án từ thiện.The community collectively worked on the charity project.
Các gia đình đã tổ chức một sự kiện dọn dẹp khu phố cùng nhau.Families collectively organized a neighborhood clean-up event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của collectively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

collectively

tập hợp

-

-

Video ngữ cảnh