Anh - Việt
collectively
Adverb
collectively (Adverb)
/kəlˈɛktɪvli/
/kəlˈɛktɪvli/
AI
Ví dụ
Cộng đồng đã cùng nhau làm việc vào dự án từ thiện.The community collectively worked on the charity project.
Các gia đình đã tổ chức một sự kiện dọn dẹp khu phố cùng nhau.Families collectively organized a neighborhood clean-up event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của collectively (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
collectively tập hợp | - | - |