Bản dịch của từ Earth trong tiếng Việt

Earth

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earth(Noun Uncountable)

ɜːθ
ɝːθ
01

Hành tinh Trái Đất — nơi chúng ta đang sống; đất, mặt đất (khi nói chung về Trái Đất như hành tinh).

Earth.

地球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Earth(Noun)

ɚɹɵ
ˈɝɵ
01

Hành tinh mà chúng ta đang sống; thế giới, Trái Đất.

The planet on which we live; the world.

我们生活的星球

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong điện, “earth” là kết nối điện với mặt đất (đất thật), được xem là điểm có điện thế bằng không để bảo vệ thiết bị và an toàn cho người.

Electrical connection to the ground, regarded as having zero electrical potential.

接地,电位为零的电连接。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “earth” chỉ cái hang/ổ dưới lòng đất do con chồn, con lửng hoặc động vật tương tự đào để sống và ẩn náu.

The underground lair of a badger or fox.

獾或狐的地下巢穴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Chất liệu tạo nên bề mặt đất; đất đai, lớp đất vụn nơi trồng cây (không phải hành tinh Trái Đất).

The substance of the land surface; soil.

土地,土壤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Earth (Noun)

SingularPlural

Earth

Earths

Earth(Verb)

ɚɹɵ
ˈɝɵ
01

Dùng đất phủ lên phần rễ và gốc thấp của cây, tạo một lớp đất ụ quanh gốc (thường để bảo vệ rễ, kích thích ra rễ phụ hoặc giúp cây đứng vững).

Cover the root and lower stem of a plant with heaped-up earth.

用土覆盖植物的根部和低茎。

Ví dụ
02

Kết nối một thiết bị điện với đất (mát, cực đất) để bảo đảm an toàn và ngăn tích tụ điện tích—tức là nối dây mát hoặc dây tiếp địa vào đất.

Connect (an electrical device) with the ground.

将电器与地面连接以确保安全。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đuổi (một con cáo) về hang dưới đất; bắt nó chui vào nơi trú ẩn ngầm.

Drive (a fox) to its underground lair.

把狐狸赶回地下巢穴

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ