Bản dịch của từ Heaven trong tiếng Việt

Heaven

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heaven (Noun)

hˈɛvn
hˈɛvn
01

Một nơi trong nhiều tôn giáo được coi là nơi cư ngụ của Chúa hoặc các vị thần và các thiên thần, nơi linh hồn tốt lành đến sau khi chết; thường được miêu tả là ở trên bầu trời.

A place regarded in various religions as the abode of God or the gods and the angels and of the good after death often traditionally depicted as being above the sky.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bầu trời, được hiểu như một mái vòm bao phủ nơi mặt trời, mặt trăng, các vì sao và hành tinh xuất hiện.

The sky especially perceived as a vault in which the sun moon stars and planets are situated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nơi, trạng thái hoặc trải nghiệm vô cùng hạnh phúc, an lạc tuyệt đối; thường dùng để chỉ cõi trời trong tôn giáo hoặc cảm giác vui sướng, yên bình tột độ.

A place state or experience of supreme bliss.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ