Anh - Việt

Bản dịch của từ Moon trong tiếng Việt

moon

NounVerb

moon (Noun)

/mˈəʊn/
/ˈmun/
AI

Nghĩa 01

thiên thể tự nhiên quay quanh Trái Đất, phát sáng vào ban đêm nhờ phản chiếu ánh sáng Mặt Trời

the natural object that moves around the Earth and shines at night by reflecting the light of the sun

Ví dụ
Mặt trăng truyền cảm hứng cho các chiến dịch xã hội bảo vệ bầu trời đêm ở nông thôn.The moon inspires social campaigns about protecting dark skies in rural communities.
Mặt trăng không tự phát ra ánh sáng; học sinh thảo luận sự thật này trong lớp.The moon does not produce light; students discuss this fact in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thiên thể tự nhiên quay quanh một hành tinh

a natural satellite that moves around a planet other than the Earth

Ví dụ
Một vệ tinh của Sao Hỏa khơi dậy các cuộc thảo luận xã hội về tương lai của loài người trong vũ trụ.A Mars moon inspires social discussions about humanity's future in space.
Các nhà nghiên cứu không nghiên cứu Mặt Trăng của Trái Đất; họ xem xét vệ tinh của Sao Hỏa trong các cuộc khảo sát.Researchers do not study Earth's moon; they examine Mars's moon in surveys.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của moon (Noun)

ADJECTIVE + moonPHRASESPREPOSITIONVERB + moonmoon + NOUNmoon + VERB
Kết hợp từ của moon
Collocation
Ví dụ

trăng tròn

full moon

Dưới trăng tròn, ông Lâm và những người hàng xóm đã xây dựng mối quan hệ tốt đẹp tại một buổi dã ngoại của cộng đồng.

Under the full moon, Mr. Lin and his neighbors built a strong relationship at a community picnic.

vầng trăng nhợt nhạt

pale moon

Trong bữa tối cộng đồng, ánh trăng nhạt chiếu sáng nơi những người hàng xóm chia sẻ thức ăn và trò chuyện.

At the community dinner, the pale moon lit the place where our neighbors shared food and talked.

trăng khuyết phình

gibbous moon

Tại lễ hội cộng đồng của thị trấn, nhiều gia đình tụ tập trong công viên dưới ánh trăng khuyết lồi.

At the town's community festival, many families gathered in the park under a gibbous moon.

trăng đang lớn

waxing moon

Dưới vầng trăng đang lớn dần, Maria mời những người hàng xóm đến dự một buổi gặp mặt thân thiện trong công viên.

Under the waxing moon, Maria invited her neighbors to a friendly gathering in the park.

trăng lưỡi liềm

crescent moon

Tại buổi dã ngoại của khu phố, chúng tôi chia sẻ đồ ăn dưới trăng lưỡi liềm và kết bạn mới.

At our neighborhood picnic, we shared food under the crescent moon and made new friends.

moon (Verb)

/mˈəʊn/
/ˈmun/
AI

Nghĩa 01

cố ý để lộ mông trần với ai đó nhằm đùa cợt hoặc xúc phạm

to show your bare bottom to someone as a joke or insult

Ví dụ
Một số người biểu tình chĩa mông trần vào đám đông để xúc phạm đối thủ.Some protesters moon crowds to insult opponents.
Lena không chĩa mông trần về phía các phóng viên trong buổi tranh luận yên bình ở trường.Lena did not moon reporters during the peaceful campus debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh