ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Moon
Bất kỳ thiên thể nào quay quanh một hành tinh
Any celestial body orbiting a planet
任何天体围绕一颗行星旋转
Thời gian để mặt trăng hoàn thành một quỹ đạo quanh trái đất khoảng 295 ngày.
The Moon takes about 29.5 days to complete an orbit around the Earth.
月球绕地球一周大约需要295天的时间。
Mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái đất, phản chiếu ánh sáng từ mặt trời để phát hiện được.
The moon is Earth's natural satellite, visible thanks to sunlight reflecting off its surface.
月亮是地球的天然卫星,通过反射太阳的光线才能被我们看到。