Bản dịch của từ Moon trong tiếng Việt

Moon

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moon (Noun)

mˈəʊn
ˈmun
01

Thiên thể tự nhiên quay quanh Trái Đất, phát sáng vào ban đêm nhờ phản chiếu ánh sáng Mặt Trời

The natural object that moves around the Earth and shines at night by reflecting the light of the sun

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiên thể tự nhiên quay quanh một hành tinh

A natural satellite that moves around a planet other than the Earth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moon (Verb)

mˈəʊn
ˈmun
01

Cố ý để lộ mông trần với ai đó nhằm đùa cợt hoặc xúc phạm

To show your bare bottom to someone as a joke or insult

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa