Anh - Việt

Bản dịch của từ Insult trong tiếng Việt

insult

VerbNoun

insult (Verb)

/ˈɪnsl̩tn/
/ˈɪnsˌʌlt/
AI

Nghĩa 01

Ăn nói hoặc đối xử với người khác một cách thiếu tôn trọng, xúc phạm hoặc miệt thị họ.

Speak to or treat with disrespect or scornful abuse.

Ví dụ
Anh ta đã xúc phạm cô ấy tại buổi tiệc, gây ra một cảnh.He insulted her at the party, causing a scene.
Chính trị gia đã xúc phạm đám đông bằng những lời phát ngôn xúc phạm.The politician insulted the crowd with his offensive remarks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của insult (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

insulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

insulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

insults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

insulting

Kết hợp từ của insult (Verb)

PHRASESinsult + ADVERB
Kết hợp từ của insult
Collocation
Ví dụ

cảm thấy bị xúc phạm

feel insulted

Nhiều học sinh cảm thấy bị xúc phạm bởi cách chấm điểm không công bằng.

Many students feel insulted by unfair grading practices in schools.

bị xúc phạm

be insulted

Nhiều sinh viên cảm thấy bị xúc phạm bởi những bình luận khắc nghiệt trong cuộc thi tranh luận.

Many students feel insulted by harsh comments during the debate competition.

insult (Noun)

/ˈɪnsl̩tn/
/ˈɪnsˌʌlt/
AI

Nghĩa 01

Lời nói hoặc hành động xúc phạm, thiếu tôn trọng hoặc nhạo báng ai đó; làm người khác bị tổn thương về mặt danh dự hoặc cảm xúc.

A disrespectful or scornfully abusive remark or act.

Ví dụ
Anh ấy không thể chịu đựng được sự xúc phạm từ đồng nghiệp của mình tại bữa tiệc.He couldn't tolerate the insult from his colleague at the party.
Sự xúc phạm khiến cô ấy cảm thấy xấu hổ trước mọi người.The insult made her feel embarrassed in front of everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của insult (Noun)

SingularPlural

insult

insults

Kết hợp từ của insult (Noun)

ADJECTIVE + insultPHRASESPREPOSITIONVERB + insultinsult + VERB
Kết hợp từ của insult
Collocation
Ví dụ

lăng mạ cá nhân

personal insult

Nhận xét của John là một sự xúc phạm cá nhân trong cuộc tranh luận tuần trước.

John's comment was a personal insult during the debate last week.

lời xúc phạm thẳng thừng

direct insult

Bình luận của anh ấy là một sự xúc phạm trực tiếp đến cô ấy trong cuộc họp.

His comment was a direct insult to her during the meeting.

lời xúc phạm tồi tệ

bad insult

John đã có một lời xúc phạm tồi tệ trong sự kiện xã hội tuần trước.

John made a bad insult during the social event last week.

lời xúc phạm tuyệt đối

ultimate insult

Gọi ai đó là kẻ nói dối là sự xúc phạm tối thượng trong xã hội.

Calling someone a liar is the ultimate insult in society.

lời xúc phạm nặng nề

great insult

Gọi ai đó là kẻ nói dối là một sự xúc phạm lớn trong xã hội.

Calling someone a liar is a great insult in social circles.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh