Bản dịch của từ Tissue trong tiếng Việt

Tissue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tissue(Noun)

tˈɪʃu
tˈɪsjˌu
01

Một cấu trúc phức tạp hoặc một mạng lưới được tạo nên từ nhiều phần kết nối với nhau.

An intricate structure or network made from a number of connected items.

复杂的结构或网络

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giấy mỏng và mềm dùng để lau, thấm nước mũi, lau mặt hoặc vệ sinh cá nhân; thường gọi là khăn giấy hoặc giấy ăn (loại dùng một lần).

Tissue paper.

纸巾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tập hợp các tế bào chuyên biệt cùng các sản phẩm của chúng tạo nên một loại mô trong cơ thể động vật hoặc thực vật (ví dụ: mô cơ, mô thần kinh, mô biểu mô).

Any of the distinct types of material of which animals or plants are made, consisting of specialized cells and their products.

动物或植物的组织,由特殊细胞及其产品组成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tissue (Noun)

SingularPlural

Tissue

Tissues

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ