Bản dịch của từ Tissue trong tiếng Việt
Tissue
Noun

Tissue (Noun)
tˈɪʃu
tˈɪsjˌu
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giấy mỏng và mềm dùng để lau, thấm nước mũi, lau mặt hoặc vệ sinh cá nhân; thường gọi là khăn giấy hoặc giấy ăn (loại dùng một lần).
Tissue paper.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tập hợp các tế bào chuyên biệt cùng các sản phẩm của chúng tạo nên một loại mô trong cơ thể động vật hoặc thực vật (ví dụ: mô cơ, mô thần kinh, mô biểu mô).
Any of the distinct types of material of which animals or plants are made, consisting of specialized cells and their products.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
