distinct
distinct (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Dễ dàng phân biệt bằng giác quan; rõ ràng, khác biệt đến mức có thể nhận ra ngay (ví dụ: mùi, màu sắc, âm thanh, hình dạng).
Readily distinguishable by the senses.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của distinct (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
distinct khác biệt | more distinct khác biệt hơn | most distinct khác biệt nhất |
Kết hợp từ của distinct (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chất lượng khác biệt qualitatively distinct | Hai cộng đồng này khác biệt rõ rệt trong các thực hành văn hóa. The two communities are qualitatively distinct in their cultural practices. |
cơ bản khác biệt fundamentally distinct | Quá trình xã hội của họ hoàn toàn khác biệt. Their social backgrounds are fundamentally distinct. |
phân biệt một cách phân tích analytically distinct | Hai khái niệm này hoàn toàn khác biệt trong nghiên cứu xã hội. The two concepts are analytically distinct in social research. |
đủ rõ ràng sufficiently distinct | Phong cách viết của cô ấy đủ khác biệt so với người khác trong lớp. Her writing style is sufficiently distinct from others in the class. |
di truyền khác nhau genetically distinct | Các học sinh trong lớp này khác biệt về gen so với những lớp khác. The students in this class are genetically distinct from others in school. |