Anh - Việt

Bản dịch của từ Scornfully trong tiếng Việt

scornfully

Adverb

scornfully (Adverb)

/skˈɑɹnflli/
/skˈɑɹnflli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc thái độ thể hiện sự khinh bỉ, coi thường, chế giễu một cách rõ ràng và có phần miệt thị.

In a scornful manner.

Ví dụ
Cô ấy khinh thường gạt bỏ ý tưởng của anh ấy trong cuộc họp xã hội hôm qua.She scornfully dismissed his ideas during the social meeting yesterday.
Họ không nói một cách khinh thường về sự kiện cộng đồng tuần trước.They did not speak scornfully about the community event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh