Anh - Việt

Bản dịch của từ Scornful trong tiếng Việt

scornful

Adjective

scornful (Adjective)

/skˈɔɹnfl/
/skˈɑɹnfl/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh bỉ, coi thường ai đó; thái độ nhạo báng, miệt thị người khác.

Feeling or expressing contempt or derision.

Ví dụ
Cô ấy nhìn anh ta một cách khinh thường trong bài kiểm tra nói.She gave him a scornful look during the speaking test.
Họ tránh né những bình luận khinh thường của bạn đồng học trong bài viết.They avoided the scornful comments of their peers in the writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh