Bản dịch của từ Contempt trong tiếng Việt

Contempt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contempt(Noun)

kəntˈɛmpt
ˈkɑnˈtɛmpt
01

Hành vi bất phục tùng hoặc coi thường, xúc phạm tới tòa án hoặc các cán bộ thi hành công vụ của tòa.

Disobedience or lack of respect towards a court and its officials.

这是不遵守法院命令或不尊重法院及其工作人员的行为。

Ví dụ
02

Cảm giác rằng một người hoặc một vật nào đó không đáng để xem xét, vô giá hoặc xứng đáng bị khinh miệt

Feeling like someone or something isn't worth considering, insignificant, or deserving of contempt.

感觉某个人或某件事不值得一提,毫无价值,甚至令人轻蔑。

Ví dụ
03

Sự coi nhẹ những điều cần thiết phải xem xét đến

Disregarding something that should be taken into consideration.

对某些事情的轻视本应该引起重视。

Ví dụ