Bản dịch của từ Scorn trong tiếng Việt

Scorn

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scorn(Verb)

skˈɔːn
ˈskɔrn
01

Xem thường hoặc khinh miệt ý kiến của ai đó

Disregarding someone's opinion or looking down on what they think

将某人的观点视为无价值或可鄙,鄙视他

Ví dụ
02

Căm ghét hoặc coi thường ai đó, từ chối một cách khinh thường

To feel or show contempt or mockery in order to dismiss someone casually.

对……表示蔑视或轻视,以鄙视的态度拒绝

Ví dụ
03

Từ chối hoặc bác bỏ một cách khinh miệt

To dismiss or reject dismissively

带着轻蔑的态度拒绝某事

Ví dụ

Scorn(Noun)

skˈɔːn
ˈskɔrn
01

Một biểu hiện của sự khinh miệt hoặc xem thường

To feel or show contempt or ridicule, to dismiss with disdain.

表现出轻视或嘲笑的态度,用蔑视来拒绝对方。

Ví dụ
02

Sự khinh thường đối với ai đó hoặc điều gì đó bị xem là không xứng đáng

To look down on or dismiss someone's opinion.

对某人或某事不屑一顾的轻蔑感

Ví dụ
03

Tình trạng bị khinh thường, coi thường

To dismiss or reject something with disdain.

以轻蔑的态度拒绝或否认某事

Ví dụ