Anh - Việt

Bản dịch của từ Disdainfully trong tiếng Việt

disdainfully

Adverb

disdainfully (Adverb)

/dɪsdˈeɪnflli/
/dɪsdˈeɪnflli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc cách cư xử thể hiện sự khinh miệt, coi thường hoặc thiếu tôn trọng người khác.

in a way that shows contempt or lack of respect.

Ví dụ
Cô ấy nhìn khinh thường người đàn ông mặc quần áo xấu xí.She looked disdainfully at the poorly dressed man.
Anh ấy nói khinh thường về sự kiện từ thiện mà anh ấy tham gia.He spoke disdainfully about the charity event he attended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh