Bản dịch của từ Disdain trong tiếng Việt
Disdain

Disdain (Verb)
Coi thường, xem là không xứng đáng để quan tâm hoặc tôn trọng.
Consider to be unworthy of ones consideration.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "disdain" mang ý nghĩa chỉ sự khinh thường, coi thường hoặc thiếu tôn trọng đối với một người hoặc sự vật nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng ở cả dạng danh từ và động từ. Về phiên bản tiếng Anh Anh và Mỹ, "disdain" được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm, hình thức viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào văn cảnh xã hội và văn hóa của từng khu vực.
Họ từ
Từ "disdain" mang ý nghĩa chỉ sự khinh thường, coi thường hoặc thiếu tôn trọng đối với một người hoặc sự vật nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng ở cả dạng danh từ và động từ. Về phiên bản tiếng Anh Anh và Mỹ, "disdain" được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm, hình thức viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau tùy thuộc vào văn cảnh xã hội và văn hóa của từng khu vực.
