Bản dịch của từ Disdain trong tiếng Việt

Disdain

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disdain (Verb)

dɪsdˈeɪn
dɪsdˈeɪn
01

Coi thường, xem là không xứng đáng để quan tâm hoặc tôn trọng.

Consider to be unworthy of ones consideration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Disdain (Noun)

dɪsdˈeɪn
dɪsdˈeɪn
01

Cảm giác khinh bỉ hoặc coi thường ai đó hoặc điều gì đó, cho rằng họ không đáng được quan tâm, tôn trọng hay chú ý.

The feeling that someone or something is unworthy of ones consideration or respect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ