consider
consider (Verb)
Nghĩa 01
Suy nghĩ, cân nhắc hoặc xem xét một vấn đề, ý tưởng hoặc khả năng trước khi quyết định.
Consider, consider.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nhìn kỹ, nhìn chăm chú vào (để xem xét hoặc chú ý đến điều gì).
Look attentively at.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của consider (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | consider |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | considered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | considered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | considers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | considering |
Kết hợp từ của consider (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thường được xem là điều gì đó generally considered to be something | Cô ấy thường được coi là một con bướm xã hội. She is generally considered to be a social butterfly. |
được coi là một cái gì đó rộng rãi widely considered to be something | Cô ấy được coi là một người ảnh hưởng trên mạng xã hội. She is widely considered to be a social media influencer. |