Anh - Việt

Bản dịch của từ Deserving trong tiếng Việt

deserving

Adjective

deserving (Adjective)

/dɪˈzɚ.vɪŋ/
/dɪˈzɚ.vɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đáng được nhận (một điều gì đó), xứng đáng được thưởng hoặc bị phạt — tức là hành động, tính cách hoặc tình huống đó có cơ sở để nhận phần thưởng, khen ngợi hoặc nhận hình phạt.

meriting worthy reward punishment etc.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng những người lao động chăm chỉ xứng đáng nhận được sự công nhận.Many people believe that hard workers are deserving of recognition.
Không phải tất cả tình nguyện viên đều xứng đáng được khen ngợi cho nỗ lực của họ.Not all volunteers are deserving of praise for their efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đáng nhận được phần thưởng, khen ngợi hoặc tôn vinh vì đã làm điều tốt; xứng đáng được ghi nhận công lao hoặc đức tính.

worthy of reward or praise meritorious.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên xứng đáng được công nhận vì công sức của họ.Many volunteers are deserving of recognition for their hard work.
Không phải ai trong cộng đồng cũng xứng đáng được khen ngợi.Not everyone in the community is deserving of praise.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của deserving (Adjective)

ADVERB + deservingVERB + deserving
Kết hợp từ của deserving
Collocation
Ví dụ

rất xứng đáng

very deserving

Cô ấy rất xứng đáng với học bổng.

She is very deserving of the scholarship.

xứng đáng như nhau

equally deserving

Cả hai ứng cử viên đều xứng đáng nhận học bổng.

Both candidates are equally deserving of the scholarship.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh