Anh - Việt

Bản dịch của từ Worthy trong tiếng Việt

worthy

AdjectiveNoun

worthy (Adjective)

/wˈɝði/
/wˈɝɹɵi/
AI

Nghĩa 01

Mang ý tốt, có mục đích hoặc giá trị đạo đức, nhưng thường nhàm chán hoặc thiếu hài hước và sự sáng tạo.

Characterized by good intent but lacking in humour or imagination.

Ví dụ
Hành động đáng quý của cô ấy được cộng đồng đánh giá cao.Her worthy actions were appreciated by the community.
Sự kiện từ thiện là một nguyên nhân đáng quý cho thị trấn.The charity event was a worthy cause for the town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có những phẩm chất hoặc hành động xứng đáng để nhận được một phản ứng, sự tôn trọng hoặc phần thưởng nào đó.

Having or showing the qualities that deserve the specified action or regard.

Ví dụ
Cô ấy là ứng cử viên xứng đáng cho học bổng.She is a worthy candidate for the scholarship.
Những đóng góp của anh ấy cho cộng đồng thực sự đáng được công nhận.His contributions to the community are truly worthy of recognition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của worthy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

worthy

xứng đáng

more worthy

đáng giá hơn

most worthy

đáng giá nhất

Kết hợp từ của worthy (Adjective)

ADVERB + worthyPREPOSITIONVERBS + worthy
Kết hợp từ của worthy
Collocation
Ví dụ

rất xứng đáng

very worthy

Tình nguyện tại các nơi trú ẩn rất đáng giá cho sự phát triển cộng đồng.

Volunteering at shelters is very worthy for community development.

đáng giá nhất

most worthy

Tình nguyện tại các nơi trú ẩn là hoạt động đáng giá nhất trong cộng đồng.

Volunteering at shelters is the most worthy activity in our community.

đặc biệt xứng đáng

particularly worthy

Tình nguyện tại các nơi trú ẩn là điều đặc biệt đáng giá cho phát triển cộng đồng.

Volunteering at shelters is particularly worthy for community development.

đáng giá

well worthy

Tình nguyện cho Habitat for Humanity thật sự xứng đáng với thời gian của tôi.

Volunteering for Habitat for Humanity is well worthy of my time.

khó có giá trị

hardly worthy

Nhiều chương trình xã hội hầu như không xứng đáng được tài trợ của chính phủ.

Many social programs are hardly worthy of government funding and support.

worthy (Noun)

/wˈɝði/
/wˈɝɹɵi/
AI

Nghĩa 01

Một người có tiếng tăm, có vị thế hoặc quan trọng trong một lĩnh vực cụ thể; người đáng chú ý trong một cộng đồng hoặc ngành nghề.

A person notable or important in a particular sphere.

Ví dụ
Elon Musk là một nhân vật đáng chú ý trong ngành công nghệ.Elon Musk is a worthy figure in the tech industry.
Malala Yousafzai là một nhà biện hộ đáng chú ý cho việc giáo dục cho phụ nữ.Malala Yousafzai is a worthy advocate for girls' education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh