Anh - Việt
intent
Noun
intent (Noun)
/ˈɪntənt/
/ˈɪntənt/
AI
Ví dụ
Ý định của Maria là giảm sự cô đơn bằng các lớp học cộng đồng miễn phí.Maria's intent was to reduce loneliness through free community classes.
Chiến dịch không có ý định loại người cao tuổi khỏi các sự kiện công cộng.The campaign showed no intent to exclude elderly residents from public events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa