Anh - Việt

Bản dịch của từ Intent trong tiếng Việt

intent

Noun

intent (Noun)

/ˈɪntənt/
/ˈɪntənt/
AI

Nghĩa 01

ý định, mục đích hoặc dự định về việc ai đó muốn làm.

A plan purpose or aim what someone intends to do

Ví dụ
Ý định của Maria là giảm sự cô đơn bằng các lớp học cộng đồng miễn phí.Maria's intent was to reduce loneliness through free community classes.
Chiến dịch không có ý định loại người cao tuổi khỏi các sự kiện công cộng.The campaign showed no intent to exclude elderly residents from public events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh