Bản dịch của từ Goal trong tiếng Việt

Goal

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goal(Noun Countable)

ɡəʊl
ɡoʊl
01

Mục tiêu hoặc đích đến mà một người muốn đạt tới; điểm cuối cùng của một hành trình, kế hoạch hay nỗ lực.

Goal, destination.

Ví dụ

Goal(Noun)

gˈoʊl
gˈoʊl
01

Mục tiêu mà một người cố gắng đạt được; điều họ hướng tới hoặc kết quả mong muốn trong công việc, học tập hoặc cuộc sống.

The object of a person's ambition or effort; an aim or desired result.

goal là gì
Ví dụ
02

Trong các môn thể thao như bóng đá, bóng bầu dục, khúc côn cầu, ‘goal’ là khung gồm hai cột dọc nối với nhau bởi một thanh ngang và thường có lưới phía sau; bóng phải đi vào hoặc qua khung này để ghi điểm.

(in soccer, rugby, hockey, and some other games) a pair of posts linked by a crossbar and typically with a net between, forming a space into or over which the ball has to be sent in order to score.

Ví dụ

Dạng danh từ của Goal (Noun)

SingularPlural

Goal

Goals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ