destination
destination (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Nơi đến; điểm đến cuối cùng của một chuyến đi hoặc hành trình.
Nơi đến; điểm đến cuối cùng của một chuyến đi hoặc hành trình.
Destination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của destination (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
điểm đến golf golf destination | Florida là điểm đến golf phổ biến cho nhiều du khách. Florida is a popular golf destination for many tourists. |
điểm đến lý tưởng ideal destination | Paris được coi là điểm đến lý tưởng cho người yêu nghệ thuật. Paris is considered the ideal destination for art lovers. |
điểm đến phổ biến popular destination | Paris là điểm đến phổ biến cho du khách. Paris is a popular destination for tourists. |
điểm đến dự định intended destination | Điểm đến dự định của bạn cho sự kiện xã hội tới là gì? What is your intended destination for your next social event? |
điểm đến hàng đầu prime destination | Paris là điểm đến chính cho các sự kiện xã hội. Paris is a prime destination for social events. |
destination (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của destination (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
destination | destinations |
Kết hợp từ của destination (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
điểm đến du lịch holiday destination | Paris là điểm đến phổ biến vào kỳ nghỉ. Paris is a popular holiday destination. |
điểm đến nghỉ dưỡng resort destination | Bali là điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến. Bali is a popular resort destination. |
Điểm đến trên web Web destination | Điểm đến web xã hội yêu thích của bạn để chia sẻ ảnh là gì? What is your favorite social web destination for sharing photos? |
điểm đến dự định intended destination | Điểm đến dự kiến cho sự kiện từ thiện là trung tâm cộng đồng ở trung tâm thành phố. The intended destination for the charity event is downtown community center. |
điểm đến kỳ lạ exotic destination | Bali là một điểm đến kỳ lạ phổ biến cho nhiều du khách trẻ. Bali is a popular exotic destination for many young travelers. |