Anh - Việt

Bản dịch của từ Destination trong tiếng Việt

destination

Noun CountableNoun

destination (Noun Countable)

/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/
/ˌdes.təˈneɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Nơi đến; điểm đến cuối cùng của một chuyến đi hoặc hành trình.

Nơi đến; điểm đến cuối cùng của một chuyến đi hoặc hành trình.

Destination.

Ví dụ
Thành phố New York là một điểm đến nổi tiếng đối với khách du lịch trên toàn thế giới.New York City is a popular destination for tourists worldwide.
Điểm đến mơ ước của cô trong kỳ nghỉ hè là Bahamas.Her dream destination for the summer vacation is the Bahamas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của destination (Noun Countable)

ADJECTIVE + destinationPREPOSITIONVERB + destinationdestination + NOUN
Kết hợp từ của destination
Collocation
Ví dụ

điểm đến golf

golf destination

Florida là điểm đến golf phổ biến cho nhiều du khách.

Florida is a popular golf destination for many tourists.

điểm đến lý tưởng

ideal destination

Paris được coi là điểm đến lý tưởng cho người yêu nghệ thuật.

Paris is considered the ideal destination for art lovers.

điểm đến phổ biến

popular destination

Paris là điểm đến phổ biến cho du khách.

Paris is a popular destination for tourists.

điểm đến dự định

intended destination

Điểm đến dự định của bạn cho sự kiện xã hội tới là gì?

What is your intended destination for your next social event?

điểm đến hàng đầu

prime destination

Paris là điểm đến chính cho các sự kiện xã hội.

Paris is a prime destination for social events.

destination (Noun)

/dˌɛstənˈeiʃn̩/
/dˌɛstɪnˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Nơi mà ai đó hoặc cái gì đó đang đi đến hoặc được gửi tới.

Nơi mà ai đó hoặc cái gì đó đang đi đến hoặc được gửi tới.

The place to which someone or something is going or being sent.

Ví dụ
Cô đã đến điểm đến mơ ước của mình, Paris.She arrived at her dream destination, Paris.
Điểm đến của tàu du lịch là quần đảo Caribe.The cruise ship's destination was the Caribbean islands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của destination (Noun)

SingularPlural

destination

destinations

Kết hợp từ của destination (Noun)

ADJECTIVE + destinationPREPOSITIONVERB + destinationdestination + NOUN
Kết hợp từ của destination
Collocation
Ví dụ

điểm đến du lịch

holiday destination

Paris là điểm đến phổ biến vào kỳ nghỉ.

Paris is a popular holiday destination.

điểm đến nghỉ dưỡng

resort destination

Bali là điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến.

Bali is a popular resort destination.

Điểm đến trên web

Web destination

Điểm đến web xã hội yêu thích của bạn để chia sẻ ảnh là gì?

What is your favorite social web destination for sharing photos?

điểm đến dự định

intended destination

Điểm đến dự kiến cho sự kiện từ thiện là trung tâm cộng đồng ở trung tâm thành phố.

The intended destination for the charity event is downtown community center.

điểm đến kỳ lạ

exotic destination

Bali là một điểm đến kỳ lạ phổ biến cho nhiều du khách trẻ.

Bali is a popular exotic destination for many young travelers.

Video ngữ cảnh