Bản dịch của từ Sent trong tiếng Việt

Sent

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sent(Verb)

sˈɛnt
sˈɛnt
01

‘sent’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘send’ (gửi). Dùng để diễn tả hành động đã gửi cái gì đó trong quá khứ, ví dụ đã gửi thư, tin nhắn, gói hàng, v.v.

Simple past and past participle of send.

发送的过去式和过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Send

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ