Anh - Việt

Bản dịch của từ Sent trong tiếng Việt

sent

Verb

sent (Verb)

/sˈɛnt/
/sˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

‘sent’ là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ ‘send’ (gửi). Dùng để diễn tả hành động đã gửi cái gì đó trong quá khứ, ví dụ đã gửi thư, tin nhắn, gói hàng, v.v.

simple past and past participle of send.

Ví dụ
Cô đã gửi lời mời đến bữa tiệc sinh nhật của bạn mình.She sent an invitation to her friend's birthday party.
Anh ấy đã gửi một tin nhắn để xác nhận thời gian gặp mặt.He sent a text message to confirm the meeting time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

send

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh