simple
simple (Adjective)
Nghĩa 01
Dễ hiểu hoặc dễ làm; không gây khó khăn hay phức tạp.
Easily understood or done; presenting no difficulty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chỉ người có trí lực thấp, kém thông minh hoặc suy nghĩ, hiểu biết đơn giản; thường dùng để miêu tả ai đó không thông minh hoặc chậm hiểu.
Of very low intelligence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Đơn giản, cơ bản, không phức tạp và không có nhiều trang trí hay họa tiết; dễ hiểu, dễ dùng hoặc có thiết kế mộc mạc, thẳng thớm.
Plain, basic, or uncomplicated in form, nature, or design; without much decoration or ornamentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của simple (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
simple đơn giản | simpler đơn giản hơn | simplest đơn giản nhất |
Kết hợp từ của simple (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đẹp đơn giản beautifully simple | Hồ sơ truyền thông xã hội của cô ấy đẹp và cuốn hút. Her social media profile is beautifully simple and captivating. |
đáng kinh ngạc đơn giản remarkably simple | Sự kiện xã hội thật sự đơn giản nhưng rất thú vị cho mọi người. The social event was remarkably simple yet highly enjoyable for everyone. |
tương đối đơn giản fairly simple | Các vấn đề xã hội được thảo luận trong lớp khá đơn giản để hiểu. The social issues discussed in class are fairly simple to understand. |
đơn giản mà dễ thương refreshingly simple | Sự kiện xã hội thật sự đơn giản với chỉ một vài người bạn và một chiếc bánh nhỏ. The social event was refreshingly simple with only a few friends and a small cake. |
dường như đơn giản seemingly simple | Giao tiếp xã hội có vẻ đơn giản nhưng ý nghĩa. Social interactions can be seemingly simple yet meaningful. |
simple (Interjection)
Nghĩa 01
Dùng để nói rằng điều gì đó rất đơn giản, dễ hiểu hoặc dễ làm.
Used to convey that something is very straightforward.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
simple (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của simple (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
simple | simples |
