Anh - Việt

Bản dịch của từ Decoration trong tiếng Việt

decoration

Noun

decoration (Noun)

/dɛkɚˈeɪʃn/
/dɛkəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Một huân chương, huy chương hoặc phần thưởng được trao như một vinh dự để khen thưởng công lao hoặc thành tích.

A medal or award conferred as an honour.

Ví dụ
Phòng của cô ấy đầy trang trí đẹp.Her room was filled with beautiful decorations.
Anh ấy không nhận được bất kỳ huy chương nào cho công việc chăm chỉ của mình.He didn't receive any decorations for his hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá trình hoặc nghệ thuật trang trí, làm cho một vật, không gian hoặc sự kiện trở nên đẹp hơn bằng cách thêm các chi tiết, phụ kiện, màu sắc hoặc bố cục hợp lý.

The process or art of decorating something.

Ví dụ
Cô ấy thích thêm trang trí vào ghi chú nói IELTS của mình.She loves adding decoration to her IELTS speaking notes.
Anh ấy tránh trang trí quá mức trong bài luận viết IELTS của mình.He avoids excessive decoration in his IELTS writing essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của decoration (Noun)

SingularPlural

decoration

decorations

Kết hợp từ của decoration (Noun)

ADJECTIVE + decorationPREPOSITIONVERB + decorationdecoration + VERB
Kết hợp từ của decoration
Collocation
Ví dụ

Trang trí hoa

floral decoration

Trang trí hoa tăng thêm vẻ đẹp cho sự kiện xã hội.

Floral decorations enhance the beauty of the social event.

Trang trí Giáng Sinh

Christmas decoration

Nhiều gia đình ở London trang trí đèn trang trí Giáng Sinh trên nhà vào tháng mười hai để chào đón các buổi gặp mặt xã hội.

Many families in London put up Christmas decorations on their houses in December for social gatherings.

huân chương quân sự

military decoration

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về huy chương quân sự của ông tôi trong Chiến tranh Thế giới thứ hai.

In my IELTS speaking test, I talked about my grandfather's military decoration from World War II.

trang trí khắc

engraved decoration

Chiếc nhẫn có họa tiết khắc, tượng trưng cho tình yêu bền lâu.

The ring had an engraved decoration, symbolizing everlasting love.

trang trí bàn thờ

set decoration

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về trang trí sân khấu của bữa tiệc sinh nhật bạn tôi vào năm ngoái.

In my IELTS speaking test, I talked about the set decoration of a friend's birthday party last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh